Tải Trọn Bộ Đề Thi HSK 4 PDF Kèm File Nghe MP3 & Đáp Án Chi Tiết | Kho Đề Thi Thử HSK 4 Chuẩn Quốc Tế

Tổng hợp kho 52 bộ đề thi HSK 4 chính thức Hanban, BLCUP và HSK 3.0 mới nhất. Tải trọn bộ file PDF in ấn sạch đẹp, audio MP3 giọng đọc chuẩn Bắc Kinh và phòng thi thử trực tuyến chấm điểm tức thì trên FoxHSK.
HSK 4 là tấm vé vàng quan trọng nhất để ứng tuyển Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC), Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế (CIS) hệ đại học và là chuẩn đầu ra ngoại ngữ của hầu hết các trường đại học tại Việt Nam. FoxHSK tổng hợp và cung cấp trọn vẹn kho 50 bộ đề thi HSK 4 thực chiến sát kỳ thi thật từ Hanban / CTI, BLCUP và đề thi chuẩn mới HSK 3.0. Toàn bộ đề thi đều có PDF in ấn chất lượng cao, audio MP3 giọng đọc chuẩn phòng thi và đáp án chi tiết, kết hợp phòng thi thử trực tuyến mô phỏng thi máy CTI!
Vào Phòng Thi Thử HSK 4 Trực Tuyến FoxHSK
Mở phòng luyện đề trực tuyến mã MIEN-PHI (Tải Trọn Bộ Đề Thi HSK 4 PDF Kèm File Nghe MP3 & Đáp Án Chi Tiết) (gồm các từ ngữ trọng tâm như 中级, 很多时候, 我们往往, 只看到了) với đồng hồ đếm ngược theo từng kỹ năng và bảng chấm điểm chi tiết từng câu.
Kho Đề Thi HSK Toàn Diện Theo Cấp Độ
1. Tổng Quan Cấu Trúc Đề Thi HSK 4 Chuẩn Quốc Tế
Đề thi HSK 4 yêu cầu thí sinh làm chủ 1.200 từ vựng và có khả năng thảo luận về một loạt các chủ đề quen thuộc trong đời sống, xã hội. Tổng thời gian làm bài là 105 phút với 100 câu hỏi:
| Phần Thi | Số Lượng Câu Hỏi | Thời Gian Làm Bài | Điểm Tối Đa | Điểm Đạt (Đỗ) |
|---|---|---|---|---|
| THÍNH LỰC (听力 - Nghe hiểu) | 45 câu (3 phần) | Khoảng 30 phút | 100 điểm |
180 / 300 điểm (Bắt buộc thi kèm HSKK Trung cấp) |
| DUYỆT ĐỘC (阅读 - Đọc hiểu) | 40 câu (3 phần) | 40 phút | 100 điểm | |
| THƯ TẢ (书写 - Viết) | 15 câu (2 phần) | 25 phút | 100 điểm | |
| Điền Phiếu Đáp Án | Tô Answer Sheet trắc nghiệm | 5 phút | -- | -- |
| TỔNG CỘNG HSK 4 | 100 câu hỏi | Khoảng 105 phút | 300 điểm | 180 / 300 điểm là đỗ |
2. Phân Tích Các Nguồn Đề Thi HSK 4: Hanban, BLCUP & HSK 3.0
Bộ Đề Thi Thật Hanban / CTI (40 Bộ Đề Mã H4xxxx)
Gồm các mã đề kinh điển như H40000, H41001 đến H41805. Đây là nguồn tài liệu chuẩn mực nhất để đo lường năng lực thực tế. Tốc độ đọc audio trong các đề Hanban phản ánh chính xác tốc độ phòng thi, các đoạn độc thoại có độ nhiễu cao và yêu cầu khả năng tổng hợp ý tứ.
Bộ Đề BLCUP Standard Course (H4-BLCUP-01 Đến 10)
Do Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh xuất bản. Bộ đề chú trọng rèn luyện kỹ năng viết câu phức và sắp xếp trật tự 3 mệnh đề A, B, C trong phần Đọc hiểu, giúp học viên củng cố vững chắc cấu trúc ngữ pháp học thuật.
Bộ Đề Tiêu Chuẩn Mới HSK 3.0
Khung từ vựng HSK 3.0 (tiêu chuẩn GF 0025-2021) mở rộng cấp 4 lên 3.245 từ lũy kế. Hiện kho đề HSK 4 trên FoxHSK chủ yếu là đề theo khung HSK 2.0; khi luyện đề, bạn vẫn nên ôn thêm từ HSK 3.0 ở kho từ vựng.
3. Phân Tích Câu Hỏi Đề Mẫu HSK 4 Chi Tiết
A. Phần Thi Nghe Hiểu (听力 - 45 Câu / 30 Phút)
Người nói đọc một đoạn ngắn 2-3 câu, sau đó đưa ra một câu nhận định có dấu sao ★.
Audio: 很多时候,我们往往只看到了别人成功时的光鲜,却没有看到他们背后的付出与汗水。(Nhiều khi chúng ta chỉ thấy vẻ rực rỡ khi người khác thành công, mà không thấy được sự trả giá và mồ hôi công sức sau lưng họ.) → Chọn Đúng (√).
★ 成功需要付出努力。(Thành công cần phải nỗ lực trả giá.)
Đoạn đối thoại giữa 2 người và câu hỏi của người thứ ba. Đáp án thường có 4 phương án A, B, C, D (tăng thêm 1 phương án so với HSK 3).
Gồm các đoạn hội thoại dài và các đoạn văn độc thoại ngắn. Mỗi đoạn văn đi kèm 1 hoặc 2 câu hỏi. Đòi hỏi bạn phải ghi nhớ mạch thông tin chính.
B. Phần Thi Đọc Hiểu (阅读 - 40 Câu / 40 Phút)
Gồm 5 câu đơn và 5 câu ghép ngắn. Cho trước hộp 6 từ vựng A - F. Cần chú ý sự kết hợp từ cố định (collocations) như 养成习惯 (hình thành thói quen), 积累经验 (tích lũy kinh nghiệm).
Đề cho 3 câu A, B, C bị xáo trộn. Thí sinh phải tìm trình tự diễn đạt đúng:
A. 所以,我们平时要多喝水
B. 尤其是在干燥的秋天
C. 水对人体健康非常重要
Phân tích logic: C là câu chủ đề mở đầu → B mở rộng thời điểm cụ thể → A là kết luận với liên từ 所以. Trật tự đúng: C - B - A.
Đoạn văn dài khoảng 3-5 dòng, chủ đề đa dạng từ khoa học thưởng thức, triết lý sống đến văn hóa ẩm thực.
C. Phần Thi Viết (书写 - 15 Câu / 25 Phút)
Tập trung vào các ngữ pháp trọng điểm:
• Câu chữ BẢ: S + 把 + O + V + Thành phần khác (Ví dụ: 请把桌子擦干净。)
• Câu chữ BỊ: S + 被 + Tác nhân + V + Thành phần khác (Ví dụ: 蛋糕被弟弟吃完了。)
• Câu so sánh: A + 比 + B + Tính từ / Cụm vị ngữ
Đề cho một bức ảnh và 1 từ gợi ý (ví dụ: ảnh một người đang bận rộn trên bàn làm việc, từ gợi ý: 忙 - máng).
→ Câu mẫu an toàn ăn trọn điểm: 他最近工作非常忙。(Gần đây anh ấy làm việc vô cùng bận rộn.)
4. Chiến Lược Phân Bổ Thời Gian & Mẹo Ăn Điểm HSK 4
- Quy tắc 1 phút / câu cho phần Đọc hiểu: Bạn có 40 câu trong 40 phút. Tuyệt đối không được "sa lầy" quá 2 phút ở bất kỳ câu nào. Hãy làm phần 1 (Điền từ) trong 8 phút, phần 2 (Sắp xếp A-B-C) trong 10 phút, dành 22 phút còn lại cho 20 câu đọc hiểu dài.
- Chiến thuật đặt câu phần Viết: "Đơn giản là đỉnh cao": Khi đặt câu với từ gợi ý ở câu 96-100, bạn KHÔNG ĐƯỢC CỘNG THÊM ĐIỂM nếu viết câu quá dài hay dùng từ hoa mỹ, nhưng sẽ BỊ TRỪ ĐIỂM NẶNG nếu viết sai chính tả hoặc sai ngữ pháp. Hãy đặt một câu đơn giản, đúng ngữ pháp chuẩn S + V + O và đảm bảo viết đúng chính tả 100%.
-
Tìm "mỏ neo" liên từ trong phần sắp xếp câu A, B, C: Tìm các cặp liên từ sóng đôi như
虽然...但是...,不仅...而且...,因为...所以.... Câu chứa liên từ chỉ nguyên nhân/điều kiện luôn đứng trước, câu chứa liên từ chỉ kết quả/bổ sung luôn đứng sau. - Luyện thi thử trên máy tính (机考) để tối ưu thời gian: Phần thi viết HSK 4 gồm 15 câu, nếu thi giấy bạn phải tự viết tay từng chữ rất dễ quên nét. Thi trên máy tính giúp bạn gõ Pinyin nhanh chóng và tiết kiệm ít nhất 8-10 phút thời gian làm bài.
5. Kho Tải Trọn Bộ 50 Đề Thi HSK 4 PDF + MP3 + Đáp Án Chi Tiết
Bảng danh mục toàn bộ 50 bộ đề thi HSK 4 đồng bộ 100% với hệ thống Khảo thí FoxHSK. Bấm Tải PDF để tải trọn gói tài liệu hoặc bấm Thi Thử để luyện bấm giờ trực tuyến:
Gồm 83 bộ đề đầy đủ PDF in ấn + File Audio MP3 + Đáp án chi tiết
Bảng Tra Cứu Toàn Bộ Mã Đề Thi HSK 4 (50 Đề)
| STT | Mã Đề | Tên Bộ Đề & Nguồn | Số Câu | Thời Gian | Quyền Truy Cập | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | H41001 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41001)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | Miễn Phí | |
| 2 | H41002 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41002)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | Miễn Phí | |
| 3 | H41003 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41003)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | Đăng Nhập | |
| 4 | H41004 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41004)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | Đăng Nhập | |
| 5 | H40000 |
Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 4 (Mã Đề H40000)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 6 | H41005 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41005)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 7 | H41006 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41006)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 8 | H41007 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41007)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 9 | H41008 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41008)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 10 | H41009 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41009)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 11 | H41010 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41010)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 12 | H41110 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41110)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 13 | H41111 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41111)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 14 | H41112 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41112)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 15 | H41113 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41113)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 16 | H41114 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41114)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 17 | H41115 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41115)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 18 | H41116 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41116)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 19 | H41117 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41117)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 20 | H41218 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41218)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 21 | H41219 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41219)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 22 | H41220 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41220)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 23 | H41221 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41221)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 24 | H41222 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41222)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 25 | H41223 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41223)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 26 | H41224 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41224)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 27 | H41225 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41225)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 28 | H41327 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41327)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 29 | H41328 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41328)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 30 | H41329 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41329)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 31 | H41330 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41330)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 32 | H41331 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41331)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 33 | H41332 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41332)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 34 | H41333 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41333)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 35 | H41334 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41334)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 36 | H41801 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41801)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 37 | H41802 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41802)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 38 | H41803 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41803)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 39 | H41804 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41804)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 40 | H41805 |
Đề Thi Thật HSK 4 Chính Thức (Mã Đề H41805)
Hanban / CTI
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 41 | H4-BLCUP-01 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-01)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | Miễn Phí | |
| 42 | H4-BLCUP-02 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-02)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | Miễn Phí | |
| 43 | H4-BLCUP-03 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-03)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | Đăng Nhập | |
| 44 | H4-BLCUP-04 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-04)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | Đăng Nhập | |
| 45 | H4-BLCUP-05 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-05)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 46 | H4-BLCUP-06 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-06)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 47 | H4-BLCUP-07 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-07)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 48 | H4-BLCUP-08 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-08)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 49 | H4-BLCUP-09 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-09)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | VIP | |
| 50 | H4-BLCUP-10 |
Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 BLCUP (Mã Đề H4-BLCUP-10)
BLCUP
|
100 câu | 105 phút | VIP |
6. Câu Hỏi Thường Gặp Về Kỳ Thi HSK 4 (FAQ)
Đạt bao nhiêu điểm HSK 4 thì đủ điều kiện xin học bổng du học Trung Quốc?
Điểm sàn để nộp hồ sơ Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC) hoặc Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế (CIS) hệ Đại học thường yêu cầu HSK 4 từ 210 điểm trở lên và HSKK Trung cấp từ 60 điểm trở lên. Để có tỷ lệ đỗ cao tại các trường đại học top đầu (Bắc Kinh, Thượng Hải, Chiết Giang), bạn nên hướng tới mục tiêu HSK 4 từ 250 - 270 điểm.
Mất bao lâu để học từ HSK 3 lên đến trình độ HSK 4?
Khoảng cách từ HSK 3 (600 từ) lên HSK 4 (1.200 từ) đòi hỏi bạn nạp thêm 600 từ vựng nâng cao và làm chủ các câu phức. Trung bình học viên mất khoảng 3 - 4 tháng học tập nghiêm túc (khoảng 120 - 150 giờ học và luyện giải đề) để đạt chuẩn năng lực HSK 4.
Nếu không kịp giờ phần Đọc hiểu HSK 4 thì xử lý thế nào?
Khi đồng hồ báo chỉ còn 3 - 5 phút mà bạn vẫn còn 5 - 7 câu chưa đọc xong, TUYỆT ĐỐI KHÔNG ĐỂ TRỐNG PHIẾU ĐÁP ÁN. Hãy nhanh chóng chọn một phương án thống nhất (như toàn bộ B hoặc toàn bộ C) cho các câu còn lại. Vì đề thi HSK không áp dụng trừ điểm câu sai, việc tô kín đáp án sẽ giúp bạn có cơ hội vớt vát thêm từ 4 đến 8 điểm quý giá.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Điểm sàn để nộp hồ sơ Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC) hoặc Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế (CIS) hệ Đại học thường yêu cầu HSK 4 từ 210 điểm trở lên và HSKK Trung cấp từ 60 điểm trở lên. Để có tỷ lệ đỗ cao tại các trường đại học top đầu (Bắc Kinh, Thượng Hải, Chiết Giang), bạn nên hướng tới mục tiêu HSK 4 từ 250 - 270 điểm.
Khoảng cách từ HSK 3 (600 từ) lên HSK 4 (1.200 từ) đòi hỏi bạn nạp thêm 600 từ vựng nâng cao và làm chủ các câu phức. Trung bình học viên mất khoảng 3 - 4 tháng học tập nghiêm túc (khoảng 120 - 150 giờ học và luyện giải đề) để đạt chuẩn năng lực HSK 4.
Khi đồng hồ báo chỉ còn 3 - 5 phút mà bạn vẫn còn 5 - 7 câu chưa đọc xong, TUYỆT ĐỐI KHÔNG ĐỂ TRỐNG PHIẾU ĐÁP ÁN. Hãy nhanh chóng chọn một phương án thống nhất (như toàn bộ B hoặc toàn bộ C) cho các câu còn lại. Vì đề thi HSK không áp dụng trừ điểm câu sai, việc tô kín đáp án sẽ giúp bạn có cơ hội vớt vát thêm từ 4 đến 8 điểm quý giá.
Bấm vào mã đề trong bảng "Bảng Tra Cứu Toàn Bộ Mã Đề Thi HSK 4" để mở bài riêng của đề đó: bài có link PDF đề, PDF đáp án, file nghe và phòng thi chấm điểm. Đề H41001, H41002 mở miễn phí; H41003, H41004 cần đăng nhập; phần lớn các đề còn lại dành cho hội viên VIP.

Chuyên gia nghiên cứu văn ngôn, Hán tự cổ đại, chiết tự lục thư, thành ngữ điển cố và văn hóa truyền thống Trung Hoa tại FoxHSK.