Chuyển đến nội dung chính
FOX Pinyin

Bảng phiên âm Pinyin tiếng Trung

Nghe và luyện 23 thanh mẫu, 36 vận mẫu, 4 thanh điệu kèm video khẩu hình môi người thật 30fps.

Quay lại Lộ trình
Âm hai môi
Môi thậtb
Không bật hơi · Hai môi
b
VD: bō (波)

Gần giống âm [P] hoặc [Bô] không bật hơi trong tiếng Việt.

Đối chiếu: b ↔ pChi tiết
Âm hai môi
Môi thậtp
Bật hơi mạnh · Hai môi
p
VD: pō (坡)

Gần giống âm [Phô/Pô] nhưng bật hơi cực mạnh từ cổ họng.

Đối chiếu: p ↔ bChi tiết
Âm hai môi
Môi thậtm
Âm mũi · Hai môi
m
VD: mō (摸)

Phát âm tương tự âm [M] trong tiếng Việt.

Đối chiếu: m ↔ fChi tiết
Âm môi răng
Môi thậtf
Ma sát · Môi răng
f
VD: fó (佛)

Phát âm tương tự âm [Ph] trong tiếng Việt.

Đối chiếu: f ↔ mChi tiết
Âm đầu lưỡi giữa
Môi thậtd
Không bật hơi · Đầu lưỡi
d
VD: dē (得)

Phát âm tương tự âm [T] trong tiếng Việt (như 'tôi, ta').

Đối chiếu: d ↔ tChi tiết
Âm đầu lưỡi giữa
Môi thậtt
Bật hơi mạnh · Đầu lưỡi
t
VD: tè (特)

Phát âm tương tự âm [Th] trong tiếng Việt nhưng bật hơi dứt khoát hơn.

Đối chiếu: t ↔ dChi tiết
Âm đầu lưỡi giữa
Môi thậtn
Âm mũi · Đầu lưỡi
n
VD: nè (讷)

Phát âm tương tự âm [N] trong tiếng Việt.

Đối chiếu: n ↔ lChi tiết
Âm đầu lưỡi giữa
Môi thậtl
Âm bên · Đầu lưỡi
l
VD: lè (勒)

Phát âm tương tự âm [L] trong tiếng Việt.

Đối chiếu: l ↔ nChi tiết
Âm gốc lưỡi
Môi thậtg
Không bật hơi · Gốc lưỡi
g
VD: gē (哥)

Phát âm tương tự âm [C/K] trong tiếng Việt (như 'con, cá').

Đối chiếu: g ↔ kChi tiết
Âm gốc lưỡi
Môi thậtk
Bật hơi mạnh · Gốc lưỡi
k
VD: kē (科)

Phát âm tương tự âm [Kh] trong tiếng Việt nhưng bật hơi sâu và dứt khoát.

Đối chiếu: k ↔ gChi tiết
Âm gốc lưỡi
Môi thậth
Ma sát · Gốc lưỡi
h
VD: hē (喝)

Nằm giữa âm [H] và [Kh] tiếng Việt (hơi ngả về 'h' có chút ma sát nhẹ ở họng).

Đối chiếu: h ↔ kChi tiết
Âm mặt lưỡi
Môi thậtj
Không bật hơi · Mặt lưỡi
j
VD: jī (鸡)

Phát âm tương tự âm [Ch] trong tiếng Việt (mặt lưỡi dẹt, bẹt mép sang hai bên).

Đối chiếu: j ↔ qChi tiết
Âm mặt lưỡi
Môi thậtq
Bật hơi mạnh · Mặt lưỡi
q
VD: qī (七)

Giống âm [Ch] nhưng bật hơi cực mạnh, phát ra tiếng xì gió sắc nét.

Đối chiếu: q ↔ jChi tiết
Âm mặt lưỡi
Môi thậtx
Ma sát · Mặt lưỡi
x
VD: xī (西)

Tương tự âm [X] tiếng Việt, nhưng hai khóe môi bẹt sang hai bên nhiều hơn.

Đối chiếu: x ↔ qChi tiết
Âm đầu lưỡi sau / Uốn lưỡi
Môi thậtzh
Không bật hơi · Uốn lưỡi
zh
VD: zhī (知)

Uốn lưỡi sâu, phát âm như âm [Tr] miền Nam hoặc âm [Ch] uốn cong lưỡi.

Đối chiếu: zh ↔ chChi tiết
Âm đầu lưỡi sau / Uốn lưỡi
Môi thậtch
Bật hơi mạnh · Uốn lưỡi
ch
VD: chī (吃)

Uốn cong lưỡi giống [zh] kết hợp bật hơi thật mạnh qua vòm họng.

Đối chiếu: ch ↔ zhChi tiết
Âm đầu lưỡi sau / Uốn lưỡi
Môi thậtsh
Ma sát · Uốn lưỡi
sh
VD: shī (诗)

Tương tự âm [S] nặng miền Nam (uốn cong đầu lưỡi lên ngạc cứng).

Đối chiếu: sh ↔ sChi tiết
Âm đầu lưỡi sau / Uốn lưỡi
Môi thậtr
Rung dây thanh · Uốn lưỡi
r
VD: rì (日)

Gần giống âm [R] trong tiếng Việt (không rung đầu lưỡi mà rung dây thanh).

Đối chiếu: r ↔ shChi tiết
Âm đầu lưỡi trước
Môi thậtz
Không bật hơi · Đầu lưỡi trước
z
VD: zī (资)

Gần giống âm [Ch/Tr] nhẹ tiếng Việt, hai hàm răng khép hờ, lưỡi thẳng.

Đối chiếu: z ↔ cChi tiết
Âm đầu lưỡi trước
Môi thậtc
Bật hơi mạnh · Đầu lưỡi trước
c
VD: cī (疵)

Gần giống âm [X/Ch] bật hơi mạnh qua kẽ răng cửa.

Đối chiếu: c ↔ zChi tiết
Âm đầu lưỡi trước
Môi thậts
Ma sát · Đầu lưỡi trước
s
VD: sī (思)

Phát âm tương tự âm [X] nhẹ trong tiếng Việt (như 'xe, xinh').

Đối chiếu: s ↔ shChi tiết
Bán nguyên âm / Phụ âm zero
Môi thậty
Bán nguyên âm · Môi bẹt
y
VD: yī (衣)

Phát âm giống âm [I/D] nhẹ trong tiếng Việt.

Đối chiếu: y ↔ wChi tiết
Bán nguyên âm / Phụ âm zero
Môi thậtw
Bán nguyên âm · Tròn môi
w
VD: wū (乌)

Phát âm tương tự âm [Qu/U] nhẹ trong tiếng Việt.

Đối chiếu: w ↔ yChi tiết