Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
105 phút • 100 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H41802 gồm tổng cộng 100 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 105 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án H41802 chính thức trọn bộ 100 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H41802 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听对话或短文,判断对错。 ★ 香蕉不能吃了。
第6题:听对话或短文,判断对错。 ★ 小李不清楚活动安排。
第12题:听对话,选择正确答案。
第17题:听对话,选择正确答案。
第23题:听对话,选择正确答案。
第28题:听对话或短文,选择正确答案。
第34题:听对话或短文,选择正确答案。
第39题:听对话或短文,选择正确答案。
第45题:听对话或短文,选择正确答案。
第51题:选词填空。 A:小丽好像有点儿不开心,你不该跟她开这样的( )。 B:那我去给她道个歉吧。
第56题:排列顺序。 A. 快擦擦,我去给你倒杯果汁 B. 对皮肤也不好,看你脸上的汗 C. 既然这么辣就别吃了
第62题:排列顺序。 A. 我没有继续读硕士 B. 去年大学毕业后 C. 而是回到老家,跟朋友一起做起了生意
第67题:阅读短文,选择正确答案 咱们新买的房子客厅和厨房都比较小,肯定放不下这么多家具,我们还是把这个小沙发和餐桌送人吧。 ★ 他们为什么要把家具送人?
第73题:阅读短文,选择正确答案 前段时间特别冷,公园里都没什么人。这几天暖和了,散步的、跳舞的、运动的人也都多了起来,公园又像以前一样热闹了。 ★ 公园为什么又变热闹了?
第78题:阅读短文,选择正确答案 现在很多人感觉自已还很年轻,光知道努力赚钱,却不注意身体健康。等老了,身体出了问题,再花钱看病。要知道,健康才是最重要的,千万不要“用身体赚钱,再用钱来买个好身体”。 ★ 根据上文,可以知道
第84题:阅读短文,选择正确答案 我出生在“山城”重庆,长江经过这座美丽的城市。重庆既是山水之城,又是著名的“桥都”,全市共有4500多座桥,远远超过中国其他城市。桥对于重庆有着重要的作用,以前人们过江需要乘船,现在直接过桥就行了。可以说,桥大大方便了山城人的出行。 ★ 重庆为什么被叫作“桥都”?
这里的树 / 100棵 / 大约有
比那双 / 这双皮鞋的颜色 / 稍微 / 深一些