Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
105 phút • 100 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H4-BLCUP-08 gồm tổng cộng 100 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 105 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án H4-BLCUP-08 chính thức trọn bộ 100 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H4-BLCUP-08 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
★ 他在书店。
Dịch nghĩa: Chào bạn, tôi muốn mua cuốn tiểu thuyết 'Giấc mộng màu xanh' của Lưu Tiểu Bình, ở đây có bán không ạ?
★ 我22号去买飞机票。
Dịch nghĩa: Visa của tôi làm xong rồi, dự định ngày 22 lên đường, ngày mai là tôi phải đi mua vé máy bay rồi.
问:女的是什么意思?
Dịch nghĩa: Nam: Bao giờ sinh nhật em thế? / Nữ: Em ấy à, đã ăn bánh kem sinh nhật của năm nay xong từ lâu rồi!
问:男的是什么意思?
Dịch nghĩa: Nữ: Ngày mai tụi mình đi chơi đi, anh đã bận rộn cả tháng nay rồi. / Nam: Ừ, đúng là đã đến lúc cần thư giãn giải tỏa rồi.
问:下午男的可能会做什么?
Dịch nghĩa: Nữ: Trời nóng thế này, chiều đi bơi với em nhé. / Nam: Không được rồi, visa của anh sắp hết hạn, anh phải đi làm thủ tục gia hạn.
问:女的建议男的什么时候去买?
Dịch nghĩa: Nữ khuyên nam đợi đến tuần sau khi trung tâm thương mại có chương trình khuyến mãi giảm giá thì hãy đi mua.
问:根据对话我们知道这款手机怎么样?
Dịch nghĩa: Nhân viên bán hàng giới thiệu: mẫu điện thoại này mới ra mắt năm nay, đang rất được ưa chuộng.
问:房间里摆放这些东西不会怎么样?
Dịch nghĩa: Cây xanh thanh lọc không khí, làm đẹp phòng và thư giãn tinh thần, không hề gây phiền muộn bực bội.
问:根据这段话,家长应该做什么?
Dịch nghĩa: Phụ huynh cần đồng hành kiểm tra việc hoàn thành bài tập nói miệng của con để uốn nắn kịp thời.
A:( )女人来说,是事业重要还是家庭重要呢? B:关于这个问题,不同的人会有不同的看法。
A 她从小就想成为一名歌手 B 最后她终于考上了音乐学院 C 经过不断的努力
Dịch nghĩa: A Cô ấy từ nhỏ đã muốn trở thành một ca sĩ B Cuối cùng cô ấy cũng thi đỗ vào học viện âm nhạc C Trải qua sự nỗ lực không ngừng
A 我想一会儿再去看看 B 可是号儿不全了 C 昨天我看上一件衬衫
Dịch nghĩa: A Tôi muốn lát nữa qua xem lại B Nhưng số áo không còn đủ nữa C Hôm qua tôi chấm được một chiếc áo sơ mi
这儿的风景真好,环境也不错,公共设施还挺全,就是房价有点儿高,我们买不起。 ★ 说话人对哪方面不太满意?
Dịch nghĩa: Nơi này phong cảnh đẹp, tiện ích đủ cả, duy chỉ có giá nhà quá cao không kham nổi.
语言是文化的一部分,并在文化中发挥着相当重要的作用。同时,语言也受到文化的影响。 ★ 这段话说的是:
Dịch nghĩa: Ngôn ngữ là một phần của văn hóa và ngược lại cũng chịu sự tác động sâu sắc của văn hóa.
运动可以使身体得到锻炼,也能够减轻人们的心理压力,因此,专家建议人们每天都适当地进行一些运动,比如慢跑、打羽毛球、游泳等。 ★ 根据这段短文,运动可以:
Dịch nghĩa: Tập thể dục thể thao không chỉ rèn luyện thân thể mà còn giải tỏa căng thẳng tâm lý hữu hiệu.
迈克尔·约瑟夫·杰克逊1958年8月29日生于美国印地安那州,是一名世界级流行音乐歌手、舞蹈家、演员、导演、音乐制作人,被称为“流行音乐之王”。他将黑人音乐与白人音乐巧妙地结合,形成自已独特的风格,再加上标志性的舞蹈动作,更使他获得了全世界众多歌迷的支持与喜爱。 ★ 根据这段短文,下列哪类事情杰克逊没做过?
Dịch nghĩa: Michael Jackson là ca sĩ, vũ công, diễn viên, đạo diễn nhưng không làm công việc viết văn chương báo chí.
空调 / 怎么样 / 你买的
Dịch nghĩa: Chiếc máy điều hòa bạn mới mua dùng có tốt không?
条件 / 提供 / 很好的 / 学校 / 给我们 / 了
Dịch nghĩa: Nhà trường đã tạo cho chúng tôi những điều kiện vô cùng thuận lợi.