HSK 2.0 · CẤP 6
Từ Vựng HSK 6: 5.000 Từ Đỉnh Cao
Từ vựng HSK 6 gần ngưỡng người bản ngữ đọc báo và văn học phổ thông. Trang này định hướng 5.000 từ chuẩn 2.0, thành ngữ bốn chữ và từ hay xuất hiện ở phần đọc – viết.
Kho từ vựng HSK 6 đầy đủ30 / 2500 từ
Phân nhóm theo từ đơn, từ ghép, từ 3–4 chữ và từ loại ngữ pháp
Nhóm theo hình thức chữ:
Nhóm theo từ loại:
哎哟
Thán từ
AI ÔIối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)
Bộ: 金 (KIM)Luyện viết & chi tiết→
挨
Động từ
AIchịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên
在严冬极寒风雪中野外科考时,队员们紧紧挨在一起互相取暖,顽强战胜了恶劣天气。
Trong chuyến khảo sát khoa học dã ngoại giữa bão tuyết giá rét mùa đông, các đội viên nép sát vào nhau để cùng sưởi ấm, ngoan cường chiến thắng thời tiết khắc nghiệt.
Bộ: 水 (THỦY)Luyện viết & chi tiết→
癌症
Danh từ
NHAM CHỨNGbệnh ung thư, chứng ung thư
靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。
Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.
Bộ: 水 (THỦY)Luyện viết & chi tiết→
爱不释手
Thành ngữ
ÁI BẤT THÍCH THỦyêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn
这部手工精装、图文并茂的中国古建筑榫卯艺术典籍,让文博学者们爱不释手。
Cuốn đại điển nghệ thuật mộng ngàm kiến trúc cổ Trung Hoa đóng bìa thủ công tinh xảo, tranh ảnh sống động này khiến các học giả bảo tàng văn hóa mê mẩn không nỡ rời tay.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
爱戴
Động từ / Danh từ
ÁI ĐÁIyêu mến kính trọng, sùng kính
这位扎根大山深处四十载、将毕生积蓄用于资助贫困学子的乡村老教师,深受乡亲们由衷的爱戴。
Người thầy giáo già làng cắm bản suốt 40 năm nơi non cao, dành trọn số tiền tiết kiệm cả đời để tài trợ cho học trò nghèo này được bà con dân bản hết mực yêu quý và kính trọng.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
暧昧
Tính từ
ÁI MUỘImập mờ, mờ ám, không minh bạch
在国际多边外交谈判与主权领土原则问题上,必须旗帜鲜明,绝不能采取任何模棱两可的暧昧态度。
Trong các cuộc đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và các vấn đề nguyên tắc chủ quyền lãnh thổ, lập trường phải luôn rành mạch rõ ràng, tuyệt đối không được giữ thái độ mập mờ nước đôi.
Bộ: 辶 (QUAI XƯỚC)Luyện viết & chi tiết→
安居乐业
Thành ngữ
AN CƯ LẠC NGHIỆPan cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn
随着易地扶贫搬迁安置社区各项便民配套设施的完善,各族群众真正实现了安居乐业与共同富裕。
Cùng với sự hoàn thiện các công trình tiện ích dân sinh tại khu tái định cư di dời xóa đói giảm nghèo, đồng bào các dân tộc đã thực sự đạt được an cư lạc nghiệp và cùng nhau làm giàu.
Bộ: 丿 (PHIỆT)Luyện viết & chi tiết→
安宁
Tính từ / Danh từ
AN NINHan ninh, yên ổn, thanh bình
边防官兵常年顶风冒雪巡逻在数千公里的边境线上,用忠诚和热血守护着祖国边疆的和平与安宁。
Các chiến sĩ bộ đội biên phòng quanh năm dầm mưa dãi tuyết tuần tra trên tuyến đường biên dài hàng ngàn cây số, dùng lòng trung thành và dòng máu nóng gìn giữ sự hòa bình và yên bình nơi biên cương Tổ quốc.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安详
Tính từ
AN TƯỜNGan tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản
暮年时分,老学者坐在洒满金色夕阳的藤椅上翻阅古籍,神态安详而从容。
Lúc tuổi xế chiều, vị học giả lão thành ngồi trên chiếc ghế mây ngập tràn ánh hoàng hôn vàng rực lật giở những trang sách cổ, thần thái an tường và ung dung tự tại.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安置
Động từ / Danh từ
AN TRÍbố trí, sắp xếp, tái định cư
特大洪涝灾害发生后,当地应急管理部门在数小时内妥善转移并安置了上万名受灾群众。
Sau khi thảm họa lũ lụt đặc biệt lớn xảy ra, cơ quan quản lý khẩn cấp địa phương chỉ trong vài giờ đồng hồ đã sơ tán và bố trí tái định cư chu đáo cho hàng vạn người dân vùng bị nạn.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
暗示
Động từ / Danh từ
ÁM THỊám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám thị
积极的心理暗示能够有效激发人的内在潜能,帮助我们在面对重大挑战与压力时保持自信沉着。
Ám thị tâm lý tích cực có thể khơi dậy hiệu quả tiềm năng nội tại của con người, giúp chúng ta giữ vững sự tự tin điềm tĩnh khi đối mặt với thử thách và áp lực lớn.
Bộ: 示 (THỊ)Luyện viết & chi tiết→
案件
Danh từ
ÁN KIỆNvụ án, án điểm, hồ sơ vụ án
公安干警依托现代物证微痕检验与大数据情报研判平台,成功破获了这起复杂的特大跨境网络诈骗案件。
Các chiến sĩ công an dựa vào công nghệ giám định vết tích vi mô vật chứng hiện đại cùng nền tảng phân tích tình báo dữ liệu lớn đã phá thành công vụ án lừa đảo xuyên biên giới đặc biệt phức tạp này.
Bộ: 人 (NHÂN)Luyện viết & chi tiết→
案例
Danh từ
ÁN LỆán lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng
在国际法学专题研讨课上,教授选取了多起具有里程碑意义的国际海洋争端经典司法裁判案例进行深入剖析。
Trong tiết thảo luận chuyên đề luật quốc tế, giáo sư đã chọn nhiều án lệ xét xử tư pháp kinh điển mang ý nghĩa dấu mốc về tranh chấp biển quốc tế để phân tích mổ xẻ chuyên sâu.
Bộ: 矢 (THỈ)Luyện viết & chi tiết→
按摩
Động từ / Danh từ
ÁN MAmát-xa, xoa bóp bấm huyệt
传统中医推拿按摩通过精准刺激人体经络腧穴,能有效疏通气血、缓解肌肉紧张与关节酸痛。
Nghệ thuật xoa bóp bấm huyệt Đông y truyền thống thông qua việc kích thích chuẩn xác các huyệt vị kinh lạc trên cơ thể người có thể đả thông khí huyết hiệu quả, xoa dịu căng cơ và đau mỏi khớp xương.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
昂贵
Tính từ
NGANG QUÝđắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng
高纯度单晶硅与耐高温航空超合金材料虽然制备工艺极其复杂且价格昂贵,却是制造先进半导体与火箭发动机的核心战略物资。
Vật liệu silicon đơn tinh thể độ tinh khiết cao cùng siêu hợp kim hàng không chịu nhiệt độ cao tuy quy trình chế tạo vô cùng phức tạp và giá cả đắt đỏ, nhưng lại là vật tư chiến lược cốt lõi để chế tạo chất bán dẫn tiên tiến và động cơ tên lửa.
Bộ: 贝 (BỐI)Luyện viết & chi tiết→
凹凸
Tính từ
AO ĐỘTlồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô
月球探测巡视器依靠特制的钛合金筛网轮与独立悬挂底盘,在凹凸不平、坑洼密布的月面环形山月壤上平稳自如行驶。
Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng dựa vào bánh xe lưới hợp kim titan đặc chế cùng khung gầm treo độc lập đã di chuyển êm ái tự do trên lớp đất Mặt Trăng gồ ghề lồi lõm dày đặc miệng hố thiên thạch.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
熬
Đa âmĐộng từ
NGAOninh nhừ, sắc thuốc, thức đêm, chịu đựng vượt qua (áo); luộc/nấu rau trong nồi nhỏ (āo)
经常熬夜对身体健康非常不好,要早睡早起。
[áo - Động từ] Thường xuyên thức khuya rất không tốt cho sức khỏe, cần ngủ sớm dậy sớm.
Bộ: 人 (NHÂN)Luyện viết & chi tiết→
奥秘
Danh từ
ÁO BÍđiều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu
从微观量子纠缠到宏观星系演化,人类对大自然无穷奥秘的求知探索从未停止过前行的脚步。
Từ vướng víu lượng tử vi mô cho tới sự tiến hóa của các thiên hà vĩ mô, bước chân kiếm tìm và khám phá những điều bí ẩn vô tận của tự nhiên của loài người chưa bao giờ ngừng tiến bước.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
扒
Động từ
BÁIbới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám
在重大地质灾害救援一线,消防搜救队员冒着二次坍塌风险徒手扒开沉重的瓦砾碎石,成功营救出被困群众。
Tại tuyến đầu cứu hộ thảm họa địa chất trọng đại, các chiến sĩ cứu nạn bất chấp nguy cơ sập đổ thứ cấp đã dùng tay không bới từng đống gạch đá đổ nát nặng trịch, giải cứu thành công người dân bị mắc kẹt.
Bộ: 金 (KIM)Luyện viết & chi tiết→
疤
Danh từ
BAsẹo, vết sẹo, vết thẹo
多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的疤。
Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.
Bộ: 矢 (THỈ)Luyện viết & chi tiết→
巴不得
Động từ
BA BẤT ĐẮCước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn
离家求学多年的海外留学生在顺利通过博士论文答辩后,巴不得立刻乘机飞回祖国与父母亲人团聚。
Du học sinh xa nhà nhiều năm sau khi bảo vệ thành công luận án tiến sĩ chỉ mong sao có thể lập tức đáp chuyến bay trở về Tổ quốc để đoàn tụ cùng cha mẹ người thân.
Bộ: 一 (NHẤT)Luyện viết & chi tiết→
巴结
Động từ
BA KẾTnịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng
真正的学者应当秉持严谨求实、风骨清正的学术品格,靠真才实学立身立言,绝不能逢迎巴结权贵。
Người học giả chân chính cần giữ trọn phẩm cách học thuật nghiêm cẩn cầu thị và khí phách thanh liêm, dựa vào tài năng thực học để lập thân lập ngôn, tuyệt đối không được nịnh bợ luồn cúi quyền quý.
Bộ: 土 (THỔ)Luyện viết & chi tiết→
拔苗助长
Thành ngữ
BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNGdục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)
青少年的身心成长必须遵循科学自然的教育规律,过度超前灌输往往会适得其反、拔苗助长。
Sự trưởng thành thể chất và tinh thần của thanh thiếu niên bắt buộc phải tuân theo quy luật giáo dục khoa học tự nhiên, việc nhồi nhét kiến thức quá sớm thông thường sẽ phản tác dụng, rơi vào cảnh nhổ mạ giúp cây lớn.
Bộ: 长 (TRƯỜNG)Luyện viết & chi tiết→
把关
Động từ
BẢ QUANgiữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt
在大科学工程全生命周期质量把控中,总质量师团队对每一份工艺图纸与采购部件进行严格把关。
Trong công tác kiểm soát chất lượng toàn vòng đời của đại công trình khoa học, đội ngũ kỹ sư trưởng chất lượng đã kiểm duyệt và giám sát nghiêm ngặt từng bản vẽ thiết kế quy trình cùng linh kiện mua sắm.
Bộ: 八 (BÁT)Luyện viết & chi tiết→
把手
Danh từ
BẢ THỦtay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu
现代新型节能动车组车门把手采用了抗菌耐磨医用级合金材料与人体工学曲线设计。
Tay nắm cửa của đoàn tàu cao tốc tiết kiệm năng lượng kiểu mới áp dụng vật liệu hợp kim y tế kháng khuẩn chống mài mòn cùng thiết kế đường cong công thái học.
Bộ: 手 (THỦ)Luyện viết & chi tiết→
把戏
Danh từ
BẢ HÍtrò hề, mánh khóe, trò bịp
个别西方政客企图通过炮制虚假政治谎言遏制他国正当发展的政治把戏,早已被国际社会识破。
Mánh khóe chính trị của một số chính khách phương Tây hòng dùng những lời nói dối ngụy tạo để kìm hãm sự phát triển chính đáng của nước khác từ lâu đã bị cộng đồng quốc tế vạch trần.
Bộ: 言 (NGÔN)Luyện viết & chi tiết→
霸道
Tính từ / Danh từ
BÁ ĐẠOhống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo
在国际多边贸易体系中,坚决抵制任何滥用单边关税与长臂管辖的单边主义霸道行径。
Trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, kiên quyết bài trừ mọi hành vi bá đạo độc đoán của chủ nghĩa đơn phương lạm dụng thuế quan và quyền tài phán cánh tay dài.
Bộ: 辵 (QUAI XƯỚC)Luyện viết & chi tiết→
罢工
Động từ / Danh từ
BÃI CÔNGbãi công, đình công
铁路总工会与资方通过多轮建设性平等协商化解了薪酬争议,避免了可能导致全线瘫痪的全国性大罢工。
Tổng công đoàn đường sắt cùng giới chủ thông qua nhiều vòng thương lượng bình đẳng mang tính xây dựng đã hóa giải mâu thuẫn về tiền lương, ngăn chặn cuộc đại bãi công toàn quốc có nguy cơ làm tê liệt toàn tuyến.
Bộ: 工 (CÔNG)Luyện viết & chi tiết→
掰
Động từ
BÀIbẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi
Bộ: 人 (NHÂN)Luyện viết & chi tiết→
百分点
Danh từ
BÁCH PHÂN ĐIỂMđiểm phần trăm (percentage point)
最新发布的国家统计报告显示,今年高技术制造业投资增速比全部固定资产投资高出七点三个百分点。
Báo cáo thống kê quốc gia mới nhất cho thấy, tốc độ tăng trưởng đầu tư ngành chế tạo công nghệ cao năm nay cao hơn tốc độ tăng trưởng toàn bộ đầu tư tài sản cố định 7,3 điểm phần trăm.
Bộ: 白 (BẠCH)Luyện viết & chi tiết→
Ngữ pháp HSK 6Mẫu câu đi kèm cấp nàyThi thử HSK 6Phòng máy CTI miễn phíĐề thi HSK180+ đề bấm giờ online
Câu hỏi thường gặp
Từ vựng HSK 6 có bao nhiêu từ?
Chuẩn HSK 2.0 cấp 6 có 5.000 từ. FoxHSK hiển thị toàn bộ danh sách kèm chia trang và bộ lọc phân nhóm theo hình thức từ và từ loại ngay trên trang này.
Nên học từ vựng HSK 6 thế nào cho chắc?
Học theo nhóm từ đơn / từ ghép, lọc theo từ tính (động từ, danh từ, tính từ), nghe phát âm và ghi nhớ câu ví dụ đơn ngắn gọn, rồi ôn lại bằng flashcard SRS.
Trang này khác kho /vocabulary chỗ nào?
Trang này được tối ưu chuyên biệt theo cấp HSK 6 với đầy đủ danh sách, phân trang và phân loại trực quan theo từ đơn, từ ghép, từ tính giúp bạn học theo từng lộ trình cụ thể.