Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
105 phút • 100 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H41001 gồm tổng cộng 100 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 105 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án H41001 chính thức trọn bộ 100 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H41001 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
★ 今天天气不错。
Dịch nghĩa: A-lô? Chúng mình đi dạo trong rừng cây đi, nắng hôm nay đẹp lắm, rất ấm áp. Được không? Hẹn gặp ở cổng thư viện nhé? ★ Hôm nay thời tiết đẹp.
★ 他刚下飞机。
Dịch nghĩa: A-lô, cậu à, hôm nay tớ đi Bắc Kinh công tác. Hiện tớ đang ở sân bay, đợi tớ đến Bắc Kinh rồi gọi lại cho cậu được không? Máy bay sắp cất cánh rồi. ★ Anh ấy vừa xuống máy bay.
第12题:听对话,选择正确答案
Dịch nghĩa: Nữ: Trời muộn thế này rồi, anh còn ra ngoài làm gì đấy? Nam: Mai chúng mình đi du lịch Thượng Hải rồi, anh muốn đi mua chiếc va li nhẹ hơn một chút. Hỏi: Người nam bây giờ định đi làm gì?
第17题:听对话,选择正确答案
Dịch nghĩa: Nam: Anh xuất phát rồi, hơi tắc đường một chút, chắc khoảng 40 phút nữa mới đến trường. Nữ: Vâng, anh đi đường cẩn thận, lái xe từ từ thôi, đừng vội nhé. Hỏi: Người nam đến trường bằng cách nào?
第23题:听对话,选择正确答案
Dịch nghĩa: Nam: Buổi phỏng vấn ngày mai rất quan trọng, em tuyệt đối đừng đến muộn đấy. Nữ: Em biết rồi, anh đừng lo, em chắc chắn sẽ đến đúng giờ. Hỏi: Người nam mong muốn người nữ thế nào?
第28题:听长对话或短文,选择正确答案
Dịch nghĩa: Nữ: Xin chào, cho hỏi bác Vương có nhà không ạ? Nam: Bác ấy không có nhà, đi bơi rồi. Nữ: Thế bao giờ bác ấy về ạ? Nam: Chắc lát nữa là về thôi. Nữ: Vâng, vậy lát nữa tôi sẽ liên hệ lại, làm phiền anh rồi, tạm biệt. Hỏi: Bác Vương đi đâu làm gì?
第34题:听长对话或短文,选择正确答案
Dịch nghĩa: Nữ: Vứt vỏ chuối vào thùng rác đi cháu, sau này đừng vứt đồ bừa bãi nữa nhé. Nam: Cháu biết rồi ạ, bà. Nữ: Bài tập toán làm xong chưa? Nam: Dạ chưa, cháu ra ngoài chơi một lát đã, bà ở nhà nghỉ ngơi nhé. Câu hỏi: Căn cứ vào hội thoại, có thể biết được điều gì?
第39题:听长对话或短文,选择正确答案
Dịch nghĩa: Chó là loài động vật thông minh, nó có thể hiểu tiếng người, thấu hiểu tâm trạng của con người và nảy sinh tình cảm với con người. Mọi người thích nuôi chó là vì khi cô đơn, chó sẽ ở bên bầu bạn, đôi bên tin tưởng và chăm sóc lẫn nhau. Câu hỏi: Vì sao mọi người thích chó?
第45题:听长对话或短文,选择正确答案
Dịch nghĩa: Khóc chưa chắc đã là chuyện xấu. Gặp chuyện đau lòng, khóc một trận sẽ thấy trong lòng dễ chịu hơn nhiều; khi thành công, người ta có thể khóc vì kích động; khi nhận được tình yêu và tình bạn, người ta cũng có thể khóc vì xúc động. Cho nên mới nói, khóc chưa chắc đã là chuyện xấu. Câu hỏi: Đoạn văn này chủ yếu muốn nhắn nhủ điều gì?
第51题:选词填空 【选词列表】 A 工具 B 收 C 温度 D 到底 E 辛苦 F 抱歉 51.A:丽丽说再等她几分钟,她马上就来。 B:她( )在干什么呢,怎么这么慢?
Dịch nghĩa: Câu 51: Chọn từ điền vào chỗ trống [Danh sách từ] A công cụ | B nhận | C nhiệt độ | D rốt cuộc | E vất vả | F xin lỗi 51. A: Lệ Lệ bảo đợi cô ấy vài phút nữa, cô ấy tới ngay đây. B: Cô ấy (rốt cuộc) đang làm gì vậy, sao lại chậm chạp thế?
第56题:排列顺序 (Sắp xếp 3 câu A, B, C theo thứ tự logic đúng) A 它就长满了这面墙,叶子很厚,绿绿的 B 这种植物在这个季节长得很快 C 经过短短一个星期
Dịch nghĩa: A Nó đã mọc kín bức tường này, lá rất dày và xanh mướt B Loài cây này vào mùa này lớn rất nhanh C Chỉ sau vỏn vẹn một tuần lễ
第62题:排列顺序 (Sắp xếp 3 câu A, B, C theo thứ tự logic đúng) A 我儿子的个子长得非常快 B 今年春天就有很多不能穿了 C 去年春天打折的时候我给他买了几件衣服
Dịch nghĩa: A Con trai tôi cao lên rất nhanh B Đến mùa xuân năm nay đã có rất nhiều chiếc không mặc vừa nữa rồi C Đợt giảm giá mùa xuân năm ngoái tôi có mua cho cháu mấy bộ quần áo
第67题:阅读短文,选择正确答案 这种葡萄酒,不仅味道好,而且每个酒瓶也都像一件高级艺术品。很多人 愿意出高价购买它,很多时候是被那些特别的酒瓶吸引了。 ★ 这种葡萄酒:
Dịch nghĩa: Câu 67: Đọc đoạn văn, chọn đáp án đúng Loại rượu vang này không chỉ có hương vị ngon mà mỗi chai rượu trông còn như một tác phẩm nghệ thuật cao cấp. Rất nhiều người sẵn lòng trả giá cao để mua, phần lớn thời gian là bị thu hút bởi những vỏ chai đặc biệt đó. ★ Loại rượu vang này:
第73题:阅读短文,选择正确答案 儿子小时候一说话就脸红,回答老师问题的时候声音也很小,我当时很替 他担心。但随着年龄的增长,他逐渐成熟了,大学毕业后成了一名优秀的 律师,真让人吃惊。 ★ “让人吃惊”的是儿子:
Dịch nghĩa: Hồi nhỏ con trai tôi cứ hễ nói chuyện là đỏ mặt, lúc trả lời câu hỏi của thầy cô giọng cũng rất lí nhí, khi ấy tôi rất lo lắng cho nó. Nhưng theo năm tháng lớn lên, con dần trưởng thành hơn, sau khi tốt nghiệp đại học đã trở thành một luật sư xuất sắc, thật khiến người ta bất ngờ. ★ Điều "khiến người ta bất ngờ" là người con trai:
第78题:阅读短文,选择正确答案 很多时候孩子发脾气是为了得到一些好处,父母不能因为孩子发脾气就给 他好处。如果我们不重视这个问题,他就容易养成发脾气的坏习惯。 ★ 孩子发脾气主要是因为:
Dịch nghĩa: Nhiều khi trẻ con nổi giận là để đòi hỏi quyền lợi, cha mẹ không nên vì con nổi giận mà nhượng bộ, đáp ứng yêu cầu. Nếu không coi trọng vấn đề này, trẻ sẽ rất dễ hình thành thói quen xấu hay cáu kỉnh. ★ Trẻ nổi giận chủ yếu là vì:
第84题:阅读短文,选择正确答案 科学技术的发展确实给生活带来了许多方便,但也给我们增加了不少烦恼。 最普遍的是,每个现代人头脑中都要记住很多密码:信用卡需要密码,电脑需要 密码,电子信箱需要密码,有时候甚至连开门都需要密码。如果谁不小心忘记了 这些密码,那麻烦可就大了。 ★ 人们需要记住什么?
Dịch nghĩa: Sự phát triển của khoa học công nghệ quả thực mang lại nhiều tiện ích cho cuộc sống, nhưng cũng tạo thêm cho chúng ta không ít phiền toái. Phổ biến nhất là người hiện đại ai cũng phải ghi nhớ rất nhiều mật khẩu trong đầu: thẻ tín dụng cần mật khẩu, máy tính cần mật khẩu, hòm thư điện tử cần mật khẩu, đôi khi ngay cả mở cửa cũng cần mật khẩu. Nếu ai lỡ quên những mật khẩu này thì rắc rối sẽ vô cùng lớn. ★ Mọi người cần phải ghi nhớ điều gì?
中文 / 很流利 / 说得 / 他的
对 / 很熟悉 / 我 / 这个城市