Tiếng Anh: to train, training
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “培训”
Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 培训 [BỒI HUẤN] gồm 培 (BỒI) + 训 (HUẤN) → nghĩa tiếng Việt: "đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng". 🦊
Phát âm "培训": 培 péi (thanh 2 (35)) → 训 xùn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng
Phồn thể: 培訓
Hán Việt: BỒI HUẤN
Tiếng Anh: to train, training
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “培训”
Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Tập viết
Dùng trong câu
国家大力推进职业技能提升行动,面向产业工人与新型职业农民开展大规模终身职业技能培训。
Nhà nước đẩy mạnh chiến dịch nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, triển khai đào tạo tập huấn kỹ năng nghề nghiệp suốt đời trên quy mô lớn hướng tới công nhân ngành nghề và nông dân chuyên nghiệp kiểu mới.

Câu 1/1
Từ “培训” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 培 (U+57F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 培 · 土 (Bộ THỔ) (11 nét) · Pinyin: péi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỒI: lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt; thường gặp trong ngữ cảnh: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 培 (BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bồi (培): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 培 (âm đọc BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Từ vựng thường đàm: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 培 (âm chuẩn BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỒI (培): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt; từ ghép thông dụng: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 培 [U+57F9 · BỒI · péi]: lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “培训”