Tiếng Anh: headhunter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猎头”
Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “猎头”
💡 猎头 [LIỆP ĐẦU] gồm 猎 (LIỆP) + 头 (ĐẦU) → nghĩa tiếng Việt: "săn đầu người (headhunter)". 🦊
Phát âm "猎头": 猎 liè (thanh 4 (51)) → 头 tóu (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

săn đầu người (headhunter)
Phồn thể: 猎頭
Hán Việt: LIỆP ĐẦU
Tiếng Anh: headhunter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猎头”
Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “猎头”
Dùng trong câu
专业猎头顾问为这家跨国企业物色了一位资深财务总监。
Chuyên viên săn đầu người đã tìm kiếm cho tập đoàn đa quốc gia một giám đốc tài chính kỳ cựu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 猎头
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “猎头” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 猎 (U+730E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
săn bắn; thể thao ngoài trời. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 猎 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (11 nét) · Pinyin: liè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
săn bắn; thể thao ngoài trời. Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打獵 ĐẢ LIỆP (săn bắn, đi săn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
xem liệp
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 猎 (LIỆP): săn bắn; thể thao ngoài trời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打獵 ĐẢ LIỆP (săn bắn, đi săn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệp (猎): săn bắn; thể thao ngoài trời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 猎 (âm đọc LIỆP): săn bắn; thể thao ngoài trời. Từ vựng thường đàm: 打獵 ĐẢ LIỆP (săn bắn, đi săn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 猎 (âm chuẩn LIỆP): săn bắn; thể thao ngoài trời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 猎 [U+730E · LIỆP · liè]: săn bắn; thể thao ngoài trời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “猎头”