Tiếng Anh: to suffer, to endure, to be close to, next to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挨”
Chữ AI (挨): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 矢 (THỈ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挨 [AI] → "chịu, chịu đựng, bị". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "挨" [ái — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên
Phồn thể: 挨
Hán Việt: AI
Tiếng Anh: to suffer, to endure, to be close to, next to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挨”
Chữ AI (挨): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 矢 (THỈ).
Tập viết
Dùng trong câu
在严冬极寒风雪中野外科考时,队员们紧紧挨在一起互相取暖,顽强战胜了恶劣天气。
Trong chuyến khảo sát khoa học dã ngoại giữa bão tuyết giá rét mùa đông, các đội viên nép sát vào nhau để cùng sưởi ấm, ngoan cường chiến thắng thời tiết khắc nghiệt.

Câu 1/1
Từ “挨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挨 (U+6328) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 挨 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: ái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên. Chữ AI (挨): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 矢 (THỈ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc AI: chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 挨 (AI): chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ai (挨): chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 挨 (âm đọc AI): chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 挨 (âm chuẩn AI): chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc AI (挨): chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 挨 [U+6328 · AI · ái]: chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挨”