Tiếng Anh: journalist, reporter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “记者”
Chữ KÝ (记 / 記) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠/ 言 - lời nói, văn tự) biểu ý và chữ KỶ (己 - sợi dây thắt nút, bản thân) vừa biểu âm vừa gợi nghĩa. Thời thượng cổ, người xưa thắt nút dây để ghi nhớ sự việc, về sau dùng ngôn từ chép lại thành văn bản. Chữ KÝ nhắc nhở mỗi người biết lắng nghe lời hay ý đẹp và khắc ghi làm hành trang tri thức suốt đời.
Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “记者”
💡 记者 [KÝ GIẢ] gồm 记 (KÝ) + 者 (GIẢ) → nghĩa tiếng Việt: "phóng viên, nhà báo". 🦊
Phát âm "记者": 记 jì (thanh 4 (51)) → 者 zhě (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

phóng viên, nhà báo
Phồn thể: 記者
Hán Việt: KÝ GIẢ
Tiếng Anh: journalist, reporter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “记者”
Chữ KÝ (记 / 記) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠/ 言 - lời nói, văn tự) biểu ý và chữ KỶ (己 - sợi dây thắt nút, bản thân) vừa biểu âm vừa gợi nghĩa. Thời thượng cổ, người xưa thắt nút dây để ghi nhớ sự việc, về sau dùng ngôn từ chép lại thành văn bản. Chữ KÝ nhắc nhở mỗi người biết lắng nghe lời hay ý đẹp và khắc ghi làm hành trang tri thức suốt đời.
Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “记者”
Dùng trong câu
他是位记者。
Anh ấy là một phóng viên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 记者
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “记者” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 记 (U+8BB0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
du kí, nhật kí
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ghi nhớ, ghi chép; ký ức, nhật ký, dấu hiệu. Chữ KÝ (记 / 記) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠/ 言 - lời nói, văn tự) biểu ý và chữ KỶ (己 - sợi dây thắt nút, bản thân) vừa biểu âm vừa gợi nghĩa. Thời thượng cổ, người xưa thắt nút dây để ghi nhớ sự việc, về sau dùng ngôn từ chép lại thành văn bản. Chữ KÝ nhắc nhở mỗi người biết lắng nghe lời hay ý đẹp và khắc ghi làm hành trang tri thức suốt đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 記得 KÝ ĐẮC (nhớ, ghi nhớ trong tâm trí); 忘記 VONG KÝ (quên, lãng quên); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 記者 KÝ GIẢ (phóng viên, nhà báo); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KÝ: ghi nhớ, ghi chép; ký ức, nhật ký, dấu hiệu; thường gặp trong ngữ cảnh: 記得 KÝ ĐẮC (nhớ, ghi nhớ trong tâm trí); 忘記 VONG KÝ (quên, lãng quên); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 記者 KÝ GIẢ (phóng viên, nhà báo); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 記 (KÝ): Ghi nhớ, ghi chép; ký ức, nhật ký, dấu hiệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (記得 KÝ ĐẮC (nhớ, ghi nhớ trong tâm trí); 忘記 VONG KÝ (quên, lãng quên); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 記者 KÝ GIẢ (phóng viên, nhà báo); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ký (記): Ghi nhớ, ghi chép; ký ức, nhật ký, dấu hiệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 記 (âm đọc KÝ): Ghi nhớ, ghi chép; ký ức, nhật ký, dấu hiệu. Từ vựng thường đàm: 記得 KÝ ĐẮC (nhớ, ghi nhớ trong tâm trí); 忘記 VONG KÝ (quên, lãng quên); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 記者 KÝ GIẢ (phóng viên, nhà báo); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 記 (âm chuẩn KÝ): Ghi nhớ, ghi chép; ký ức, nhật ký, dấu hiệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 記 [U+8BB0 · KÝ · jì]: Ghi nhớ, ghi chép; ký ức, nhật ký, dấu hiệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “记者”