Tiếng Anh: to cultivate, to breed, to nurture, to foster
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “培育”
Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 培育 [BỒI DỤC] gồm 培 (BỒI) + 育 (DỤC) → nghĩa tiếng Việt: "ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng". 🦊
Phát âm "培育": 培 péi (thanh 2 (35)) → 育 yù (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài
Phồn thể: 培育
Hán Việt: BỒI DỤC
Tiếng Anh: to cultivate, to breed, to nurture, to foster
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “培育”
Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Tập viết
Dùng trong câu
我国农业育种科学家成功培育出抗旱耐盐碱的高产杂交水稻与耐旱小麦新品种,筑牢国家种业安全基石。
Các nhà khoa học chọn tạo giống nông nghiệp nước ta đã nuôi cấy ươm giống thành công các giống lúa lai mới năng suất cao chịu hạn chịu mặn và giống lúa mì mới chịu hạn, xây đắp vững chắc hòn đá tảng an ninh giống cây trồng quốc gia.

Câu 1/1
Từ “培育” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 培 (U+57F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 培 · 土 (Bộ THỔ) (11 nét) · Pinyin: péi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỒI: lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt; thường gặp trong ngữ cảnh: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 培 (BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bồi (培): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 培 (âm đọc BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Từ vựng thường đàm: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 培 (âm chuẩn BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỒI (培): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt; từ ghép thông dụng: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 培 [U+57F9 · BỒI · péi]: lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “培育”