Tiếng Anh: lawyer, attorney
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “律师”
Chữ LUẬT (律): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 法律 (PHÁP LUẬT: pháp luật, luật pháp), 律师 (LUẬT SƯ: luật sư), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 律师 [LUẬT SƯ] gồm 律 (LUẬT) + 师 (SƯ) → nghĩa tiếng Việt: "luật sư". 🦊
Phát âm "律师": 律 lǜ (thanh 4 (51)) → 师 shī (thanh 1 (55)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

luật sư
Phồn thể: 律師
Hán Việt: LUẬT SƯ
Tiếng Anh: lawyer, attorney
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “律师”
Chữ LUẬT (律): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 法律 (PHÁP LUẬT: pháp luật, luật pháp), 律师 (LUẬT SƯ: luật sư), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật).
Tập viết
Dùng trong câu
他是我的律师。
Anh ấy là luật sư của tôi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 律师
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Từ “律师” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 律 (U+5F8B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quy chế, nguyên tắc, quy định. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 律 · 彳 (Bộ XÍCH) (9 nét) · Pinyin: lǜ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quy chế, nguyên tắc, quy định. Chữ LUẬT (律): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 法律 (PHÁP LUẬT: pháp luật, luật pháp), 律师 (LUẬT SƯ: luật sư), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 律師 LUẬT SƯ (luật sư); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 一律 NHẤT LUẬT (đồng loạt, nhất loạt như nhau, không ngoại lệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LUẬT: quy chế, nguyên tắc, quy định; thường gặp trong ngữ cảnh: 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 律師 LUẬT SƯ (luật sư); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 一律 NHẤT LUẬT (đồng loạt, nhất loạt như nhau, không ngoại lệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 律 (LUẬT): quy chế, nguyên tắc, quy định. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 律師 LUẬT SƯ (luật sư); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 一律 NHẤT LUẬT (đồng loạt, nhất loạt như nhau, không ngoại lệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Luật (律): quy chế, nguyên tắc, quy định.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 律 (âm đọc LUẬT): quy chế, nguyên tắc, quy định. Từ vựng thường đàm: 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 律師 LUẬT SƯ (luật sư); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 一律 NHẤT LUẬT (đồng loạt, nhất loạt như nhau, không ngoại lệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 律 (âm chuẩn LUẬT): quy chế, nguyên tắc, quy định.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LUẬT (律): quy chế, nguyên tắc, quy định; từ ghép thông dụng: 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 律師 LUẬT SƯ (luật sư); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 一律 NHẤT LUẬT (đồng loạt, nhất loạt như nhau, không ngoại lệ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 律 [U+5F8B · LUẬT · lǜ]: quy chế, nguyên tắc, quy định.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “律师”