Tiếng Anh: ambiguous, shady, equivocal, obscure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暧昧”
Chữ ÁI (暧, phồn thể: 曖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 暧昧 (ÁI MUỘI: mập mờ, mờ ám, không minh bạch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 暧昧 [ÁI MUỘI] gồm 暧 (ÁI) + 昧 (MUỘI) → nghĩa tiếng Việt: "mập mờ, mờ ám, không minh bạch". 🦊
Phát âm "暧昧": 暧 ài (thanh 4 (51)) → 昧 mèi (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mập mờ, mờ ám, không minh bạch
Phồn thể: 曖昧
Hán Việt: ÁI MUỘI
Tiếng Anh: ambiguous, shady, equivocal, obscure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暧昧”
Chữ ÁI (暧, phồn thể: 曖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 暧昧 (ÁI MUỘI: mập mờ, mờ ám, không minh bạch).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际多边外交谈判与主权领土原则问题上,必须旗帜鲜明,绝不能采取任何模棱两可的暧昧态度。
Trong các cuộc đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và các vấn đề nguyên tắc chủ quyền lãnh thổ, lập trường phải luôn rành mạch rõ ràng, tuyệt đối không được giữ thái độ mập mờ nước đôi.

Câu 1/1
Từ “暧昧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 暧 (U+66A7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cỏ áy bóng tà (héo úa)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mơ hồ, mơ hồ, mập mờ, mơ hồ. Chữ ÁI (暧, phồn thể: 曖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 暧昧 (ÁI MUỘI: mập mờ, mờ ám, không minh bạch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 曖昧 ÁI MUỘI (mập mờ, mờ ám, không minh bạch).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁI: mơ hồ, mơ hồ, mập mờ, mơ hồ; thường gặp trong ngữ cảnh: 曖昧 ÁI MUỘI (mập mờ, mờ ám, không minh bạch).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 曖 (ÁI): mơ hồ, mơ hồ, mập mờ, mơ hồ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (曖昧 ÁI MUỘI (mập mờ, mờ ám, không minh bạch)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ái (曖): mơ hồ, mơ hồ, mập mờ, mơ hồ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 曖 (âm đọc ÁI): mơ hồ, mơ hồ, mập mờ, mơ hồ. Từ vựng thường đàm: 曖昧 ÁI MUỘI (mập mờ, mờ ám, không minh bạch).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曖 (âm chuẩn ÁI): mơ hồ, mơ hồ, mập mờ, mơ hồ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
ảm ái (trời mờ mờ)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 曖 [U+66A7 · ÁI · ài]: mơ hồ, mơ hồ, mập mờ, mơ hồ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “暧昧”