Tiếng Anh: foam, bubble, economic bubble
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “泡” (PHAO) đọc thanh 4 “pào” trong 98% từ vựng thông dụng (“pha trà, ngâm chân, bong bóng xà phòng, bóng đèn”); chỉ đọc thanh 1 “pāo” khi tả vật chất “mềm xốp, sưng húp (眼泡)”.
pha (trà, cà phê), ngâm (nước); bọt nước, bong bóng, bóng đèn (灯泡)
VD: 泡茶 (pào chá), 灯泡 (dēng pào), 泡沫 (pào mò)
xốp, mềm bở; bọng mắt (眼泡)
VD: 眼泡 (yǎn pāo)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泡沫”
Chữ PHAO (泡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 浸泡 (TẨM PHAO: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)), 泡沫 (PHAO MẠT: bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 泡沫 [PHAO MẠT] gồm 泡 (PHAO) + 沫 (MẠT) → nghĩa tiếng Việt: "bọt, bong bóng". 🦊
Phát âm "泡沫": 泡 pào (thanh 4 (51)) → 沫 mò (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính
Phồn thể: 泡沫
Hán Việt: PHAO MẠT
Tiếng Anh: foam, bubble, economic bubble
Chữ “泡” (PHAO) đọc thanh 4 “pào” trong 98% từ vựng thông dụng (“pha trà, ngâm chân, bong bóng xà phòng, bóng đèn”); chỉ đọc thanh 1 “pāo” khi tả vật chất “mềm xốp, sưng húp (眼泡)”.
pha (trà, cà phê), ngâm (nước); bọt nước, bong bóng, bóng đèn (灯泡)
VD: 泡茶 (pào chá), 灯泡 (dēng pào), 泡沫 (pào mò)
xốp, mềm bở; bọng mắt (眼泡)
VD: 眼泡 (yǎn pāo)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泡沫”
Chữ PHAO (泡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 浸泡 (TẨM PHAO: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)), 泡沫 (PHAO MẠT: bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính).
Tập viết
Dùng trong câu
国家坚持房子是用来住的、不是用来炒的定位,因城施策促进房地产市场平稳健康发展,坚决防范资产泡沫风险。
Nhà nước kiên trì định vị nhà là để ở chứ không phải để đầu cơ lướt sóng, tùy từng đô thị đề ra chính sách thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển ổn định và lành mạnh, kiên quyết ngăn ngừa rủi ro bong bóng tài sản.

Câu 1/1
Từ “泡沫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 泡 (U+6CE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bàu sen
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bong bóng, bọt; vết phồng rộp; ngâm. Chữ PHAO (泡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 浸泡 (TẨM PHAO: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)), 泡沫 (PHAO MẠT: bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 浸泡 TẨM PHAO (ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)); 泡沫 PHAO MẠT (bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 泡 (PHAO): bong bóng, bọt; vết phồng rộp; ngâm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (浸泡 TẨM PHAO (ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)); 泡沫 PHAO MẠT (bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phao (泡): bong bóng, bọt; vết phồng rộp; ngâm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 泡 (âm đọc PHAO): bong bóng, bọt; vết phồng rộp; ngâm. Từ vựng thường đàm: 浸泡 TẨM PHAO (ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)); 泡沫 PHAO MẠT (bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 泡 (âm chuẩn PHAO): bong bóng, bọt; vết phồng rộp; ngâm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHAO (泡): bong bóng, bọt; vết phồng rộp; ngâm; từ ghép thông dụng: 浸泡 TẨM PHAO (ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)); 泡沫 PHAO MẠT (bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 泡 [U+6CE1 · PHAO · pào]: bong bóng, bọt; vết phồng rộp; ngâm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “泡沫”