Tiếng Anh: to flatter, to fawn on, to curry favor with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “结” (KẾT) đọc thanh 2 “jié” trong hầu hết các từ Hán Việt (“kết hôn, kết thúc, kết quả, đoàn kết”); chỉ đọc thanh 1 “jiē” khi nói cây cối “đơm hoa kết trái” hoặc cơ thể/đồ vật “chắc chắn, vạm vỡ (结实 jiēshi)”.
thắt nút, kết nối, kết hôn, kết thúc, kết quả, thanh toán (结账)
VD: 结束 (jié shù), 结婚 (jié hūn), 结果 (jié guǒ)
chắc chắn, bền chắc, khỏe mạnh (结实); ra quả (开花结果)
VD: 结实 (jiē shi), 结巴 (jiē ba), 开花结果 (kāihuā-jiēguǒ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巴结”
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 巴结 [BA KẾT] gồm 巴 (BA) + 结 (KẾT) → nghĩa tiếng Việt: "nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng". 🦊
Phát âm "巴结": 巴 bā (thanh 1 (55)) → 结 jie (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng
Phồn thể: 巴結
Hán Việt: BA KẾT
Tiếng Anh: to flatter, to fawn on, to curry favor with
Chữ “结” (KẾT) đọc thanh 2 “jié” trong hầu hết các từ Hán Việt (“kết hôn, kết thúc, kết quả, đoàn kết”); chỉ đọc thanh 1 “jiē” khi nói cây cối “đơm hoa kết trái” hoặc cơ thể/đồ vật “chắc chắn, vạm vỡ (结实 jiēshi)”.
thắt nút, kết nối, kết hôn, kết thúc, kết quả, thanh toán (结账)
VD: 结束 (jié shù), 结婚 (jié hūn), 结果 (jié guǒ)
chắc chắn, bền chắc, khỏe mạnh (结实); ra quả (开花结果)
VD: 结实 (jiē shi), 结巴 (jiē ba), 开花结果 (kāihuā-jiēguǒ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巴结”
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Tập viết
Dùng trong câu
真正的学者应当秉持严谨求实、风骨清正的学术品格,靠真才实学立身立言,绝不能逢迎巴结权贵。
Người học giả chân chính cần giữ trọn phẩm cách học thuật nghiêm cẩn cầu thị và khí phách thanh liêm, dựa vào tài năng thực học để lập thân lập ngôn, tuyệt đối không được nịnh bợ luồn cúi quyền quý.

Câu 1/1
Từ “巴结” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 巴 (U+5DF4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 巴 · 巴 (Bộ BA (KỶ)) (4 nét) · Pinyin: bā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt. Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 尾巴 VĨ BA (cái đuôi; phần đuôi); 巴不得 BA BẤT ĐẮC (ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn); 巴結 BA KẾT (nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BA: khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt; thường gặp trong ngữ cảnh: 尾巴 VĨ BA (cái đuôi; phần đuôi); 巴不得 BA BẤT ĐẮC (ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn); 巴結 BA KẾT (nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 巴 (BA): khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (尾巴 VĨ BA (cái đuôi; phần đuôi); 巴不得 BA BẤT ĐẮC (ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn); 巴結 BA KẾT (nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ba (巴): khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 巴 (âm đọc BA): khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt. Từ vựng thường đàm: 尾巴 VĨ BA (cái đuôi; phần đuôi); 巴不得 BA BẤT ĐẮC (ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn); 巴結 BA KẾT (nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 巴 (âm chuẩn BA): khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BA (巴): khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt; từ ghép thông dụng: 尾巴 VĨ BA (cái đuôi; phần đuôi); 巴不得 BA BẤT ĐẮC (ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn); 巴結 BA KẾT (nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 巴 [U+5DF4 · BA · bā]: khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “巴结”