Tiếng Anh: cancer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “癌症”
Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 癌症 [NHAM CHỨNG] gồm 癌 (NHAM) + 症 (CHỨNG) → nghĩa tiếng Việt: "bệnh ung thư, chứng ung thư". 🦊
Phát âm "癌症": 癌 ái (thanh 2 (35)) → 症 zhèng (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bệnh ung thư, chứng ung thư
Phồn thể: 癌症
Hán Việt: NHAM CHỨNG
Tiếng Anh: cancer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “癌症”
Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư).
Tập viết
Dùng trong câu
靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。
Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.

Câu 1/1
Từ “癌症” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 癌 (U+764C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ung thư; khỉ đuôi sóc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 癌 · 疒 (Bộ NẠCH) (17 nét) · Pinyin: ái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ung thư; khỉ đuôi sóc. Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHAM: ung thư; khỉ đuôi sóc; thường gặp trong ngữ cảnh: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 癌 (NHAM): ung thư; khỉ đuôi sóc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nham (癌): ung thư; khỉ đuôi sóc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 癌 (âm đọc NHAM): ung thư; khỉ đuôi sóc. Từ vựng thường đàm: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 癌 (âm chuẩn NHAM): ung thư; khỉ đuôi sóc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHAM (癌): ung thư; khỉ đuôi sóc; từ ghép thông dụng: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 癌 [U+764C · NHAM · ái]: ung thư; khỉ đuôi sóc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “癌症”