Tiếng Anh: expensive, costly, exorbitant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昂贵”
Chữ NGANG (昂): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 昂贵 (NGANG QUÝ: đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 昂贵 [NGANG QUÝ] gồm 昂 (NGANG) + 贵 (QUÝ) → nghĩa tiếng Việt: "đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng". 🦊
Phát âm "昂贵": 昂 áng (thanh 2 (35)) → 贵 guì (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng
Phồn thể: 昂貴
Hán Việt: NGANG QUÝ
Tiếng Anh: expensive, costly, exorbitant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昂贵”
Chữ NGANG (昂): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 昂贵 (NGANG QUÝ: đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Tập viết
Dùng trong câu
高纯度单晶硅与耐高温航空超合金材料虽然制备工艺极其复杂且价格昂贵,却是制造先进半导体与火箭发动机的核心战略物资。
Vật liệu silicon đơn tinh thể độ tinh khiết cao cùng siêu hợp kim hàng không chịu nhiệt độ cao tuy quy trình chế tạo vô cùng phức tạp và giá cả đắt đỏ, nhưng lại là vật tư chiến lược cốt lõi để chế tạo chất bán dẫn tiên tiến và động cơ tên lửa.

Câu 1/1
Từ “昂贵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 昂 (U+6602) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 昂 · 日 (Bộ NHẬT) (8 nét) · Pinyin: áng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng. Chữ NGANG (昂): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 昂贵 (NGANG QUÝ: đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGANG: tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng; thường gặp trong ngữ cảnh: 昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 昂 (NGANG): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngang (昂): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 昂 (âm đọc NGANG): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng. Từ vựng thường đàm: 昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 昂 (âm chuẩn NGANG): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGANG (昂): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng; từ ghép thông dụng: 昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 昂 [U+6602 · NGANG · áng]: tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “昂贵”