Tiếng Anh: legal case, judicial case
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “案件”
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 案件 [ÁN KIỆN] gồm 案 (ÁN) + 件 (KIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án". 🦊
Phát âm "案件": 案 àn (thanh 4 (51)) → 件 jiàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án
Phồn thể: 案件
Hán Việt: ÁN KIỆN
Tiếng Anh: legal case, judicial case
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “案件”
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
Tập viết
Dùng trong câu
公安干警依托现代物证微痕检验与大数据情报研判平台,成功破获了这起复杂的特大跨境网络诈骗案件。
Các chiến sĩ công an dựa vào công nghệ giám định vết tích vi mô vật chứng hiện đại cùng nền tảng phân tích tình báo dữ liệu lớn đã phá thành công vụ án lừa đảo xuyên biên giới đặc biệt phức tạp này.

Câu 1/1
Từ “案件” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 案 (U+6848) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý. Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁN: bàn, ghế dài; vụ án pháp lý; thường gặp trong ngữ cảnh: 答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 案 (ÁN): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Án (案): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 案 (âm đọc ÁN): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý. Từ vựng thường đàm: 答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 案 (âm chuẩn ÁN): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁN (案): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý; từ ghép thông dụng: 答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 案 [U+6848 · ÁN · àn]: bàn, ghế dài; vụ án pháp lý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “案件”