Tiếng Anh: secret, mystery, enigma
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奥秘”
Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 奥秘 [ÁO BÍ] gồm 奥 (ÁO) + 秘 (BÍ) → nghĩa tiếng Việt: "điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu". 🦊
Phát âm "奥秘": 奥 ào (thanh 4 (51)) → 秘 mì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu
Phồn thể: 奧祕
Hán Việt: ÁO BÍ
Tiếng Anh: secret, mystery, enigma
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奥秘”
Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Tập viết
Dùng trong câu
从微观量子纠缠到宏观星系演化,人类对大自然无穷奥秘的求知探索从未停止过前行的脚步。
Từ vướng víu lượng tử vi mô cho tới sự tiến hóa của các thiên hà vĩ mô, bước chân kiếm tìm và khám phá những điều bí ẩn vô tận của tự nhiên của loài người chưa bao giờ ngừng tiến bước.

Câu 1/3
Từ “奥秘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 奥 (U+5965) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái áo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc. Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu); 深奧 THÂM ÁO (thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁO: bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu); 深奧 THÂM ÁO (thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 奧 (ÁO): bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu); 深奧 THÂM ÁO (thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áo (奧): bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 奧 (âm đọc ÁO): bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc. Từ vựng thường đàm: 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu); 深奧 THÂM ÁO (thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 奧 (âm chuẩn ÁO): bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁO (奧): bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc; từ ghép thông dụng: 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu); 深奧 THÂM ÁO (thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 奧 [U+5965 · ÁO · ào]: bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “奥秘”