Tiếng Anh: performance (KPI)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绩效”
Chữ TÍCH (绩, phồn thể: 績): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 成绩 (THÀNH TÍCH: thành tích, điểm số).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “绩效”
💡 绩效 [TÍCH HIỆU] gồm 绩 (TÍCH) + 效 (HIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "thành tích hiệu quả công việc (KPI/OKR)". 🦊
Phát âm "绩效": 绩 jì (thanh 4 (51)) → 效 xiào (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

thành tích hiệu quả công việc (KPI/OKR)
Phồn thể: 绩效
Hán Việt: TÍCH HIỆU
Tiếng Anh: performance (KPI)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绩效”
Chữ TÍCH (绩, phồn thể: 績): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 成绩 (THÀNH TÍCH: thành tích, điểm số).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “绩效”
Dùng trong câu
季度绩效考核成绩直接关系到年终奖金的发放数额。
Kết quả đánh giá hiệu suất công việc theo quý liên quan trực tiếp đến mức thưởng cuối năm.

Câu 1/1
Từ “绩效” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绩 (U+7EE9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quay; thành tích. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 绩 · 纟 (Bộ MỊCH) (11 nét) · Pinyin: jì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quay; thành tích. Chữ TÍCH (绩, phồn thể: 績): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 成绩 (THÀNH TÍCH: thành tích, điểm số). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成績 THÀNH TÍCH (thành tích, điểm số).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍCH: quay; thành tích; thường gặp trong ngữ cảnh: 成績 THÀNH TÍCH (thành tích, điểm số).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 绩 (TÍCH): quay; thành tích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成績 THÀNH TÍCH (thành tích, điểm số)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tích (绩): quay; thành tích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 绩 (âm đọc TÍCH): quay; thành tích. Từ vựng thường đàm: 成績 THÀNH TÍCH (thành tích, điểm số).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 绩 (âm chuẩn TÍCH): quay; thành tích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍCH (绩): quay; thành tích; từ ghép thông dụng: 成績 THÀNH TÍCH (thành tích, điểm số).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 绩 [U+7EE9 · TÍCH · jì]: quay; thành tích.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绩效”