Tiếng Anh: to hint, to suggest, to imply, psychological suggestion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暗示”
Chữ ÁM (暗) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) biểu ý ở bên trái và chữ ÂM (音 - âm thanh) biểu âm ở bên phải. Hình ảnh mặt trời khuất bóng khiến cảnh vật tối tăm không nhìn thấy rõ, con người chỉ có thể lắng nghe âm thanh để nhận biết xung quanh, nên mang nghĩa gốc là bóng tối, u ám. Về sau, chữ ÁM (暗) còn mở rộng nghĩa chỉ những việc làm kín đáo, ngầm hiểu như ÁM HIỆU hay ÁM SÁT, nhắc nhở con người sống quang minh chính đại, tránh xa điều mờ ám.
Mặt trời NHẬT khuất bóng mây, Chỉ nghe tiếng động ÂM bay vọng về. Đêm đen ÁM ảnh bốn bề, Sống ngay thẳng chẳng sợ chê trách gì.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 暗示 [ÁM THỊ] gồm 暗 (ÁM) + 示 (THỊ) → nghĩa tiếng Việt: "ám chỉ, gợi ý ngầm". 🦊
Phát âm "暗示": 暗 àn (thanh 4 (51)) → 示 shì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám thị
Phồn thể: 暗示
Hán Việt: ÁM THỊ
Tiếng Anh: to hint, to suggest, to imply, psychological suggestion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暗示”
Chữ ÁM (暗) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) biểu ý ở bên trái và chữ ÂM (音 - âm thanh) biểu âm ở bên phải. Hình ảnh mặt trời khuất bóng khiến cảnh vật tối tăm không nhìn thấy rõ, con người chỉ có thể lắng nghe âm thanh để nhận biết xung quanh, nên mang nghĩa gốc là bóng tối, u ám. Về sau, chữ ÁM (暗) còn mở rộng nghĩa chỉ những việc làm kín đáo, ngầm hiểu như ÁM HIỆU hay ÁM SÁT, nhắc nhở con người sống quang minh chính đại, tránh xa điều mờ ám.
Mặt trời NHẬT khuất bóng mây, Chỉ nghe tiếng động ÂM bay vọng về. Đêm đen ÁM ảnh bốn bề, Sống ngay thẳng chẳng sợ chê trách gì.
Tập viết
Dùng trong câu
积极的心理暗示能够有效激发人的内在潜能,帮助我们在面对重大挑战与压力时保持自信沉着。
Ám thị tâm lý tích cực có thể khơi dậy hiệu quả tiềm năng nội tại của con người, giúp chúng ta giữ vững sự tự tin điềm tĩnh khi đối mặt với thử thách và áp lực lớn.

Câu 1/1
Từ “暗示” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 暗 (U+6697) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tối, u tối, ngầm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 暗 · 日 (Bộ NHẬT) (13 nét) · Pinyin: àn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tối, u tối, ngầm. Chữ ÁM (暗) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) biểu ý ở bên trái và chữ ÂM (音 - âm thanh) biểu âm ở bên phải. Hình ảnh mặt trời khuất bóng khiến cảnh vật tối tăm không nhìn thấy rõ, con người chỉ có thể lắng nghe âm thanh để nhận biết xung quanh, nên mang nghĩa gốc là bóng tối, u ám. Về sau, chữ ÁM (暗) còn mở rộng nghĩa chỉ những việc làm kín đáo, ngầm hiểu như ÁM HIỆU hay ÁM SÁT, nhắc nhở con người sống quang minh chính đại, tránh xa điều mờ ám. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暗示 ÁM THỊ (ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám thị); 暗害 ÁM HẠI (Ám hại); 暗恨 ÁM HẬN (Ám hận); 暗號 ÁM HIỆU (Ám hiệu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁM: tối, u tối, ngầm; thường gặp trong ngữ cảnh: 暗示 ÁM THỊ (ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám thị); 暗害 ÁM HẠI (Ám hại); 暗恨 ÁM HẬN (Ám hận); 暗號 ÁM HIỆU (Ám hiệu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暗 (ÁM): tối, u tối, ngầm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暗示 ÁM THỊ (ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám thị); 暗害 ÁM HẠI (Ám hại); 暗恨 ÁM HẬN (Ám hận); 暗號 ÁM HIỆU (Ám hiệu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ám (暗): tối, u tối, ngầm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暗 (âm đọc ÁM): tối, u tối, ngầm. Từ vựng thường đàm: 暗示 ÁM THỊ (ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám thị); 暗害 ÁM HẠI (Ám hại); 暗恨 ÁM HẬN (Ám hận); 暗號 ÁM HIỆU (Ám hiệu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暗 (âm chuẩn ÁM): tối, u tối, ngầm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁM (暗): tối, u tối, ngầm; từ ghép thông dụng: 暗示 ÁM THỊ (ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám thị); 暗害 ÁM HẠI (Ám hại); 暗恨 ÁM HẬN (Ám hận); 暗號 ÁM HIỆU (Ám hiệu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暗 [U+6697 · ÁM · àn]: tối, u tối, ngầm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “暗示”