Tiếng Anh: companion, partner, mate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伴侣”
Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo.
Người chia một nửa gian nan Cùng chung bước bước ngập tràn tình thâm. Bên NHÂN (亻) chữ BÁN (半) kề vai, Chữ BẠN (伴) tri kỷ đường dài có nhau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “伴侣”
💡 伴侣 [BẠN LỮ] gồm 伴 (BẠN) + 侣 (LỮ) → nghĩa tiếng Việt: "bạn đời, bạn đồng hành, người bạn". 🦊
Phát âm "伴侣": 伴 bàn (thanh 4 (51)) → 侣 lǚ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bạn đời, bạn đồng hành, người bạn
Phồn thể: 伴侶
Hán Việt: BẠN LỮ
Tiếng Anh: companion, partner, mate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伴侣”
Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo.
Người chia một nửa gian nan Cùng chung bước bước ngập tràn tình thâm. Bên NHÂN (亻) chữ BÁN (半) kề vai, Chữ BẠN (伴) tri kỷ đường dài có nhau.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “伴侣”
Dùng trong câu
老一辈科学家夫妇在半个多世纪的风雨岁月中既是生活上相濡以沫的忠实伴侣,又是科研事业上并肩奋斗的亲密战友。
Vợ chồng nhà khoa học tiền bối trong suốt hơn nửa thế kỷ mưa gió thăng trầm vừa là người bạn đời chung thủy chia ngọt sẻ bùi trong cuộc sống, lại vừa là người đồng chí thân thiết kề vai sát cánh trong sự nghiệp nghiên cứu khoa học.

Câu 1/1
Từ “伴侣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伴 (U+4F34) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 伴 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: bàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời. Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 陪伴 BỒI BẠN (Ở bên cạnh bầu bạn chăm sóc); 同伴 ĐỒNG BẠN (Bạn đồng hành chung chí hướng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẠN: bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời; thường gặp trong ngữ cảnh: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 陪伴 BỒI BẠN (Ở bên cạnh bầu bạn chăm sóc); 同伴 ĐỒNG BẠN (Bạn đồng hành chung chí hướng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 伴 (BẠN): Bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 陪伴 BỒI BẠN (Ở bên cạnh bầu bạn chăm sóc); 同伴 ĐỒNG BẠN (Bạn đồng hành chung chí hướng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bạn (伴): Bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 伴 (âm đọc BẠN): Bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời. Từ vựng thường đàm: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 陪伴 BỒI BẠN (Ở bên cạnh bầu bạn chăm sóc); 同伴 ĐỒNG BẠN (Bạn đồng hành chung chí hướng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 伴 (âm chuẩn BẠN): Bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẠN (伴): Bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời; từ ghép thông dụng: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 陪伴 BỒI BẠN (Ở bên cạnh bầu bạn chăm sóc); 同伴 ĐỒNG BẠN (Bạn đồng hành chung chí hướng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 伴 [U+4F34 · BẠN · bàn]: Bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伴侣”