Tiếng Anh: father, dad
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爸爸”
Chữ BÁ (爸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ PHỤ (父 - người cha cầm quy trượng nghiêm trang) ở trên để biểu ý và chữ BA (巴 - mong ngóng, quấn quýt) ở dưới để biểu âm. Hình ảnh đứa con nhỏ luôn ngước nhìn, bám víu vào đôi vai vững chãi của cha đã khắc họa trọn vẹn tình phụ tử thiêng liêng. Cha chính là điểm tựa bình yên che chở con suốt hành trình khôn lớn.
Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 爸爸 [BÁ BÁ] gồm 爸 (BÁ) + 爸 (BÁ) → nghĩa tiếng Việt: "bố". 🦊
Phát âm "爸爸": 爸 bà (thanh 4 (51)) → 爸 ba (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bố
Phồn thể: 爸爸
Hán Việt: BÁ BÁ
Tiếng Anh: father, dad
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爸爸”
Chữ BÁ (爸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ PHỤ (父 - người cha cầm quy trượng nghiêm trang) ở trên để biểu ý và chữ BA (巴 - mong ngóng, quấn quýt) ở dưới để biểu âm. Hình ảnh đứa con nhỏ luôn ngước nhìn, bám víu vào đôi vai vững chãi của cha đã khắc họa trọn vẹn tình phụ tử thiêng liêng. Cha chính là điểm tựa bình yên che chở con suốt hành trình khôn lớn.
Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.
Tập viết
Dùng trong câu
我爸爸是老师。
Bố tôi là giáo viên.

Câu 1/3
Từ “爸爸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 爸 (U+7238) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bố, cha. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 爸 · 父 (Bộ PHỤ) (8 nét) · Pinyin: bà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bố, cha. Chữ BÁ (爸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ PHỤ (父 - người cha cầm quy trượng nghiêm trang) ở trên để biểu ý và chữ BA (巴 - mong ngóng, quấn quýt) ở dưới để biểu âm. Hình ảnh đứa con nhỏ luôn ngước nhìn, bám víu vào đôi vai vững chãi của cha đã khắc họa trọn vẹn tình phụ tử thiêng liêng. Cha chính là điểm tựa bình yên che chở con suốt hành trình khôn lớn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 爸爸 BÁ BÁ (bố); 老爸 LÃO BÁ (bố, ông già (cách gọi thân mật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爸 (BÁ): Bố, cha. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (爸爸 BÁ BÁ (bố); 老爸 LÃO BÁ (bố, ông già (cách gọi thân mật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bá (爸): Bố, cha.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爸 (âm đọc BÁ): Bố, cha. Từ vựng thường đàm: 爸爸 BÁ BÁ (bố); 老爸 LÃO BÁ (bố, ông già (cách gọi thân mật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爸 (âm chuẩn BÁ): Bố, cha.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÁ (爸): Bố, cha; từ ghép thông dụng: 爸爸 BÁ BÁ (bố); 老爸 LÃO BÁ (bố, ông già (cách gọi thân mật)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爸 [U+7238 · BÁ · bà]: Bố, cha.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “爸爸”