Tiếng Anh: grandfather
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爷爷”
Chữ GIA (爷, phồn thể: 爺): thuộc bộ PHỤ (父), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 父 (PHỤ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 爷爷 (GIA GIA: ông nội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 爷爷 [GIA GIA] gồm 爷 (GIA) + 爷 (GIA) → nghĩa tiếng Việt: "ông nội". 🦊
Phát âm "爷爷": 爷 yé (thanh 2 (35)) → 爷 ye (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ông nội
Phồn thể: 爺爺
Hán Việt: GIA GIA
Tiếng Anh: grandfather
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爷爷”
Chữ GIA (爷, phồn thể: 爺): thuộc bộ PHỤ (父), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 父 (PHỤ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 爷爷 (GIA GIA: ông nội).
Tập viết
Dùng trong câu
爷爷在看报纸。
Ông nội đang đọc báo.

Câu 1/1
Từ “爷爷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 爷 (U+7237) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cha, ông nội. [Giản thể: 爷 ⇄ Phồn thể: 爺 · 父 (Bộ PHỤ) (6 nét) · Pinyin: yé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cha, ông nội. Chữ GIA (爷, phồn thể: 爺): thuộc bộ PHỤ (父), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 父 (PHỤ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 爷爷 (GIA GIA: ông nội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 爺爺 GIA GIA (ông nội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIA: cha, ông nội; thường gặp trong ngữ cảnh: 爺爺 GIA GIA (ông nội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爺 (GIA): cha, ông nội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (爺爺 GIA GIA (ông nội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Gia (爺): cha, ông nội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爺 (âm đọc GIA): cha, ông nội. Từ vựng thường đàm: 爺爺 GIA GIA (ông nội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爺 (âm chuẩn GIA): cha, ông nội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIA (爺): cha, ông nội; từ ghép thông dụng: 爺爺 GIA GIA (ông nội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爺 [U+7237 · GIA · yé]: cha, ông nội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “爷爷”