Tiếng Anh: younger sister
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妹妹”
Chữ MUỘI (妹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Vị (未 - chưa tới, mầm non chưa lớn). Người em gái nhỏ tuổi như mầm cây non tơ cần được cha mẹ và anh chị dang tay nâng niu bao bọc.
Cành non chưa trổ hoa xinh, Em gái bé bỏng nặng tình anh em. Bên NỮ (女) chữ VỊ (未) xinh tươi, Chữ MUỘI (妹) trong sáng nụ cười hồn nhiên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 妹妹 [MUỘI MUỘI] gồm 妹 (MUỘI) + 妹 (MUỘI) → nghĩa tiếng Việt: "em gái". 🦊
Phát âm "妹妹": 妹 mèi (thanh 4 (51)) → 妹 mei (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

em gái
Phồn thể: 妹妹
Hán Việt: MUỘI MUỘI
Tiếng Anh: younger sister
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妹妹”
Chữ MUỘI (妹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Vị (未 - chưa tới, mầm non chưa lớn). Người em gái nhỏ tuổi như mầm cây non tơ cần được cha mẹ và anh chị dang tay nâng niu bao bọc.
Cành non chưa trổ hoa xinh, Em gái bé bỏng nặng tình anh em. Bên NỮ (女) chữ VỊ (未) xinh tươi, Chữ MUỘI (妹) trong sáng nụ cười hồn nhiên.
Tập viết
Dùng trong câu
我妹妹今年十岁。
Em gái tôi năm nay mười tuổi.

Câu 1/3
Từ “妹妹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妹 (U+59B9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 妹 · 女 (Bộ NỮ) (8 nét) · Pinyin: mèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà. Chữ MUỘI (妹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Vị (未 - chưa tới, mầm non chưa lớn). Người em gái nhỏ tuổi như mầm cây non tơ cần được cha mẹ và anh chị dang tay nâng niu bao bọc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 妹妹 MUỘI MUỘI (em gái); 表妹 BIỂU MUỘI (Em gái họ); 師妹 SƯ MUỘI (Em gái cùng học một thầy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MUỘI: em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà; thường gặp trong ngữ cảnh: 妹妹 MUỘI MUỘI (em gái); 表妹 BIỂU MUỘI (Em gái họ); 師妹 SƯ MUỘI (Em gái cùng học một thầy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 妹 (MUỘI): Em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (妹妹 MUỘI MUỘI (em gái); 表妹 BIỂU MUỘI (Em gái họ); 師妹 SƯ MUỘI (Em gái cùng học một thầy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Muội (妹): Em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 妹 (âm đọc MUỘI): Em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà. Từ vựng thường đàm: 妹妹 MUỘI MUỘI (em gái); 表妹 BIỂU MUỘI (Em gái họ); 師妹 SƯ MUỘI (Em gái cùng học một thầy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 妹 (âm chuẩn MUỘI): Em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MUỘI (妹): Em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà; từ ghép thông dụng: 妹妹 MUỘI MUỘI (em gái); 表妹 BIỂU MUỘI (Em gái họ); 師妹 SƯ MUỘI (Em gái cùng học một thầy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 妹 [U+59B9 · MUỘI · mèi]: Em gái, người em gái nhỏ nhắn xinh xắn trong nhà.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妹妹”