Tiếng Anh: younger brother
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弟弟”
Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.
Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 弟弟 [ĐỆ ĐỆ] gồm 弟 (ĐỆ) + 弟 (ĐỆ) → nghĩa tiếng Việt: "em trai". 🦊
Phát âm "弟弟": 弟 dì (thanh 4 (51)) → 弟 di (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

em trai
Phồn thể: 弟弟
Hán Việt: ĐỆ ĐỆ
Tiếng Anh: younger brother
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弟弟”
Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.
Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.
Tập viết
Dùng trong câu
我的弟弟在读小学。
Em trai tôi đang học tiểu học.

Câu 1/3
Từ “弟弟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 弟 (U+5F1F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đệ tử, huynh đệ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa. Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 弟弟 ĐỆ ĐỆ (em trai); 兄弟 HUYNH ĐỆ (anh em, tình anh em); 徒弟 ĐỒ ĐỆ (đồ đệ, học trò truyền nghề); 弟子 ĐỆ TỬ (Học trò, môn đệ theo học đạo); 及弟 CẬP ĐỆ (Đỗ đạt đăng khoa bảng vàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 弟 (ĐỆ): Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (弟弟 ĐỆ ĐỆ (em trai); 兄弟 HUYNH ĐỆ (anh em, tình anh em); 徒弟 ĐỒ ĐỆ (đồ đệ, học trò truyền nghề); 弟子 ĐỆ TỬ (Học trò, môn đệ theo học đạo); 及弟 CẬP ĐỆ (Đỗ đạt đăng khoa bảng vàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đệ (弟): Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 弟 (âm đọc ĐỆ): Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa. Từ vựng thường đàm: 弟弟 ĐỆ ĐỆ (em trai); 兄弟 HUYNH ĐỆ (anh em, tình anh em); 徒弟 ĐỒ ĐỆ (đồ đệ, học trò truyền nghề); 弟子 ĐỆ TỬ (Học trò, môn đệ theo học đạo); 及弟 CẬP ĐỆ (Đỗ đạt đăng khoa bảng vàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 弟 (âm chuẩn ĐỆ): Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỆ (弟): Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa; từ ghép thông dụng: 弟弟 ĐỆ ĐỆ (em trai); 兄弟 HUYNH ĐỆ (anh em, tình anh em); 徒弟 ĐỒ ĐỆ (đồ đệ, học trò truyền nghề); 弟子 ĐỆ TỬ (Học trò, môn đệ theo học đạo); 及弟 CẬP ĐỆ (Đỗ đạt đăng khoa bảng vàng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 弟 [U+5F1F · ĐỆ · dì]: Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “弟弟”