Tiếng Anh: elder sister
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姐姐”
Chữ TỶ (姐) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Thả (且 - bài vị tổ tiên). Người chị gái lớn trong gia đình có vai trò trang nghiêm tựa như mẫu từ thứ hai, cùng cha mẹ chăm sóc bảo ban đàn em thơ ấu.
Bên bàn thờ cúng tổ tiên Chị gái thay mẹ vẹn tuyền tình thâm. Bên NỮ (女) chữ THẢ (且) dịu hiền, Chữ TỶ (姐) săn sóc giữ yên cửa nhà.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 姐姐 [TỶ TỶ] gồm 姐 (TỶ) + 姐 (TỶ) → nghĩa tiếng Việt: "chị gái". 🦊
Phát âm "姐姐": 姐 jiě (thanh 3 (214)) → 姐 jie (thanh nhẹ); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

chị gái
Phồn thể: 姐姐
Hán Việt: TỶ TỶ
Tiếng Anh: elder sister
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姐姐”
Chữ TỶ (姐) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Thả (且 - bài vị tổ tiên). Người chị gái lớn trong gia đình có vai trò trang nghiêm tựa như mẫu từ thứ hai, cùng cha mẹ chăm sóc bảo ban đàn em thơ ấu.
Bên bàn thờ cúng tổ tiên Chị gái thay mẹ vẹn tuyền tình thâm. Bên NỮ (女) chữ THẢ (且) dịu hiền, Chữ TỶ (姐) săn sóc giữ yên cửa nhà.
Tập viết
Dùng trong câu
我姐姐很喜欢看书。
Chị gái tôi rất thích đọc sách.

Câu 1/3
Từ “姐姐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 姐 (U+59D0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiểu thư
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em. Chữ TỶ (姐) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Thả (且 - bài vị tổ tiên). Người chị gái lớn trong gia đình có vai trò trang nghiêm tựa như mẫu từ thứ hai, cùng cha mẹ chăm sóc bảo ban đàn em thơ ấu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 姐姐 TỶ TỶ (chị gái); 姐妹 TỶ MUỘI (Chị em gái trong nhà); 大姐 ĐẠI TỶ (Chị cả trong gia đình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỶ: chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em; thường gặp trong ngữ cảnh: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 姐姐 TỶ TỶ (chị gái); 姐妹 TỶ MUỘI (Chị em gái trong nhà); 大姐 ĐẠI TỶ (Chị cả trong gia đình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 姐 (TỶ): Chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 姐姐 TỶ TỶ (chị gái); 姐妹 TỶ MUỘI (Chị em gái trong nhà); 大姐 ĐẠI TỶ (Chị cả trong gia đình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỷ (姐): Chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 姐 (âm đọc TỶ): Chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em. Từ vựng thường đàm: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 姐姐 TỶ TỶ (chị gái); 姐妹 TỶ MUỘI (Chị em gái trong nhà); 大姐 ĐẠI TỶ (Chị cả trong gia đình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 姐 (âm chuẩn TỶ): Chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỶ (姐): Chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em; từ ghép thông dụng: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 姐姐 TỶ TỶ (chị gái); 姐妹 TỶ MUỘI (Chị em gái trong nhà); 大姐 ĐẠI TỶ (Chị cả trong gia đình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 姐 [U+59D0 · TỶ · jiě]: Chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “姐姐”