Tiếng Anh: to break off with fingers/hands, to snap
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掰”
Chữ BÀI (掰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 手 (THỦ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 掰 (âm Hán Việt: BÀI) → "bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi". 🦊
Phát âm "掰" [bāi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi
Phồn thể: 掰
Hán Việt: BÀI
Tiếng Anh: to break off with fingers/hands, to snap
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掰”
Chữ BÀI (掰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 手 (THỦ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “掰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 掰 (U+63B0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 掰 · 八 (Bộ BÁT) (12 nét) · Pinyin: bāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi. Chữ BÀI (掰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 手 (THỦ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀI: bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 掰 (BÀI): bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bài (掰): bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 掰 (âm đọc BÀI): bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 掰 (âm chuẩn BÀI): bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀI (掰): bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 掰 [U+63B0 · BÀI · bāi]: bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “掰”