Tiếng Anh: to cough, cough
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “咳” đọc là “ké” (KHÁI) khi là động từ chỉ triệu chứng “ho (咳嗽 késou)”; đọc là “hāi” khi làm thán từ đầu câu biểu thị tiếng thở dài tiếc nuối hoặc chợt nhớ ra điều gì.
ho (do cảm lạnh, viêm họng)
VD: 咳嗽 (ké sou), 止咳糖浆 (zhǐké tángjiāng)
ôi, ầy, chao ôi (tiếng thở dài tiếc nuối hoặc trách nhẹ)
VD: 咳,别提了 (hāi, bié tí le)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咳嗽”
Chữ KHÁI (咳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 咳嗽 (KHÁI THẤU: ho, cơn ho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咳嗽 [KHÁI THẤU] gồm 咳 (KHÁI) + 嗽 (THẤU) → nghĩa tiếng Việt: "ho, cơn ho". 🦊
Phát âm "咳嗽": 咳 ké (thanh 2 (35)) → 嗽 sou (thanh nhẹ); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

ho, cơn ho
Phồn thể: 咳嗽
Hán Việt: KHÁI THẤU
Tiếng Anh: to cough, cough
Chữ “咳” đọc là “ké” (KHÁI) khi là động từ chỉ triệu chứng “ho (咳嗽 késou)”; đọc là “hāi” khi làm thán từ đầu câu biểu thị tiếng thở dài tiếc nuối hoặc chợt nhớ ra điều gì.
ho (do cảm lạnh, viêm họng)
VD: 咳嗽 (ké sou), 止咳糖浆 (zhǐké tángjiāng)
ôi, ầy, chao ôi (tiếng thở dài tiếc nuối hoặc trách nhẹ)
VD: 咳,别提了 (hāi, bié tí le)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咳嗽”
Chữ KHÁI (咳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 咳嗽 (KHÁI THẤU: ho, cơn ho).
Tập viết
Dùng trong câu
他一直在咳嗽。
Anh ấy đã ho liên tục.

Câu 1/1
Từ “咳嗽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咳 (U+54B3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đắng cay
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ho. Chữ KHÁI (咳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 咳嗽 (KHÁI THẤU: ho, cơn ho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 咳嗽 KHÁI THẤU (ho, cơn ho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咳 (KHÁI): ho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (咳嗽 KHÁI THẤU (ho, cơn ho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khái (咳): ho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咳 (âm đọc KHÁI): ho. Từ vựng thường đàm: 咳嗽 KHÁI THẤU (ho, cơn ho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咳 (âm chuẩn KHÁI): ho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咳 [U+54B3 · KHÁI · ké]: ho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咳嗽”