Tiếng Anh: hospital
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “医院”
Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc.
Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 医院 có âm Hán Việt là Y VIỆN (bệnh viện). Chữ 医 (Y) là thầy thuốc chữa bệnh cứu người, chữ 院 (VIỆN) là khuôn viên sân viện chữa trị chăm sóc! 🦊✨
Phát âm "医院": 医 yī (thanh 1 (55)) → 院 yuàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bệnh viện
Phồn thể: 醫院
Hán Việt: Y VIỆN
Tiếng Anh: hospital
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “医院”
Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc.
Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.
Tập viết
Dùng trong câu
他去医院看医生了。
Anh ấy đã đến bệnh viện gặp bác sĩ rồi.

Câu 1/3
Từ “医院” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 医 (U+533B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. [Giản thể: 医 ⇄ Phồn thể: 醫 · 匚 (Bộ PHƯƠNG) (7 nét) · Pinyin: yī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Y: thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người; thường gặp trong ngữ cảnh: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 醫 (Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Y (醫): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 醫 (âm đọc Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Từ vựng thường đàm: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 醫 (âm chuẩn Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Y (醫): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người; từ ghép thông dụng: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 醫 [U+533B · Y · yī]: Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “医院”