Tiếng Anh: to strike, strike, walkout
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “罢工”
Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 罢工 [BÃI CÔNG] gồm 罢 (BÃI) + 工 (CÔNG) → nghĩa tiếng Việt: "bãi công, đình công". 🦊
Phát âm "罢工": 罢 bà (thanh 4 (51)) → 工 gōng (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bãi công, đình công
Phồn thể: 罷工
Hán Việt: BÃI CÔNG
Tiếng Anh: to strike, strike, walkout
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “罢工”
Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).
Tập viết
Dùng trong câu
铁路总工会与资方通过多轮建设性平等协商化解了薪酬争议,避免了可能导致全线瘫痪的全国性大罢工。
Tổng công đoàn đường sắt cùng giới chủ thông qua nhiều vòng thương lượng bình đẳng mang tính xây dựng đã hóa giải mâu thuẫn về tiền lương, ngăn chặn cuộc đại bãi công toàn quốc có nguy cơ làm tê liệt toàn tuyến.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 罢工
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “罢工” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 罢 (U+7F62) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bãi binh; bãi công
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ. Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 罷工 BÃI CÔNG (bãi công, đình công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 罷 (BÃI): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (罷工 BÃI CÔNG (bãi công, đình công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bãi (罷): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 罷 (âm đọc BÃI): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ. Từ vựng thường đàm: 罷工 BÃI CÔNG (bãi công, đình công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 罷 (âm chuẩn BÃI): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÃI (罷): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ; từ ghép thông dụng: 罷工 BÃI CÔNG (bãi công, đình công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 罷 [U+7F62 · BÃI · bà]: dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “罢工”