Tiếng Anh: to catch a cold, cold, flu
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “感冒”
Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 感冒 [CẢM MẠO] gồm 感 (CẢM) + 冒 (MẠO) → nghĩa tiếng Việt: "cảm cúm, cảm mạo". 🦊
Phát âm "感冒": 感 gǎn (thanh 3 (214)) → 冒 mào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cảm cúm, cảm mạo
Phồn thể: 感冒
Hán Việt: CẢM MẠO
Tiếng Anh: to catch a cold, cold, flu
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “感冒”
Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).
Tập viết
Dùng trong câu
我感冒了,很难受。
Tôi bị cảm, rất khó chịu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 感冒
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Từ “感冒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 感 (U+611F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 感 · 口 (Bộ KHẨU) (13 nét) · Pinyin: gǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc. Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 感冒 CẢM MẠO (cảm cúm, cảm mạo); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 感覺 CẢM GIÁC (cảm giác, cảm thấy); 感情 CẢM TÌNH (tình cảm, cảm xúc); 感謝 CẢM TẠ (cảm ơn, biết ơn); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢM: cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc; thường gặp trong ngữ cảnh: 感冒 CẢM MẠO (cảm cúm, cảm mạo); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 感覺 CẢM GIÁC (cảm giác, cảm thấy); 感情 CẢM TÌNH (tình cảm, cảm xúc); 感謝 CẢM TẠ (cảm ơn, biết ơn); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 感 (CẢM): cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (感冒 CẢM MẠO (cảm cúm, cảm mạo); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 感覺 CẢM GIÁC (cảm giác, cảm thấy); 感情 CẢM TÌNH (tình cảm, cảm xúc); 感謝 CẢM TẠ (cảm ơn, biết ơn); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảm (感): cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 感 (âm đọc CẢM): cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc. Từ vựng thường đàm: 感冒 CẢM MẠO (cảm cúm, cảm mạo); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 感覺 CẢM GIÁC (cảm giác, cảm thấy); 感情 CẢM TÌNH (tình cảm, cảm xúc); 感謝 CẢM TẠ (cảm ơn, biết ơn); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 感 (âm chuẩn CẢM): cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢM (感): cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc; từ ghép thông dụng: 感冒 CẢM MẠO (cảm cúm, cảm mạo); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 感覺 CẢM GIÁC (cảm giác, cảm thấy); 感情 CẢM TÌNH (tình cảm, cảm xúc); 感謝 CẢM TẠ (cảm ơn, biết ơn); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 感 [U+611F · CẢM · gǎn]: cảm nhận, cảm nhận, cảm xúc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “感冒”