Tiếng Anh: piano
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钢琴”
Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 钢琴 [CƯƠNG CẦM] gồm 钢 (CƯƠNG) + 琴 (CẦM) → nghĩa tiếng Việt: "đàn dương cầm, đàn piano". 🦊
Phát âm "钢琴" [gāngqín — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đàn dương cầm, đàn piano
Phồn thể: 鋼琴
Hán Việt: CƯƠNG CẦM
Tiếng Anh: piano
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钢琴”
Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép).
Tập viết
Dùng trong câu
在国家大剧院交响音乐大厅内,青年钢琴演奏家以行云流水般的高超技艺弹奏出激昂雄壮的爱国乐章。
Bên trong đại sảnh âm nhạc giao hưởng Nhà hát Lớn Quốc gia, nghệ sĩ biểu diễn đàn piano đàn dương cầm trẻ tuổi bằng kỹ nghệ siêu phàm uyển chuyển như mây trôi nước chảy đã tấu lên khúc nhạc yêu nước hùng tráng hào hùng.

Câu 1/1
Từ “钢琴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钢 (U+94A2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gang thép
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thép; cứng rắn, mạnh mẽ, cứng rắn. Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƯƠNG: thép; cứng rắn, mạnh mẽ, cứng rắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鋼 (CƯƠNG): thép; cứng rắn, mạnh mẽ, cứng rắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cương (鋼): thép; cứng rắn, mạnh mẽ, cứng rắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鋼 (âm đọc CƯƠNG): thép; cứng rắn, mạnh mẽ, cứng rắn. Từ vựng thường đàm: 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鋼 (âm chuẩn CƯƠNG): thép; cứng rắn, mạnh mẽ, cứng rắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鋼 [U+94A2 · CƯƠNG · gāngqín]: thép; cứng rắn, mạnh mẽ, cứng rắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钢琴”