Tiếng Anh: drum, to drum, to beat, to encourage, to bulge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鼓”
Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người.
Bên trái mặt trống dựng cao, Trên THẬP (十) dưới ĐẬU (豆) đón chào hội xuân. Phải cầm cành CHI (支) nhịp ngân, Vang rền chữ CỔ (鼓) muôn phần hăng say.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鼓 (âm Hán Việt: CỔ) → "cái trống". 🦊
Phát âm "鼓" [gǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cái trống; đánh trống; cổ vũ khích lệ
Phồn thể: 鼓
Hán Việt: CỔ
Tiếng Anh: drum, to drum, to beat, to encourage, to bulge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鼓”
Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người.
Bên trái mặt trống dựng cao, Trên THẬP (十) dưới ĐẬU (豆) đón chào hội xuân. Phải cầm cành CHI (支) nhịp ngân, Vang rền chữ CỔ (鼓) muôn phần hăng say.
Tập viết
Dùng trong câu
在重大科技工程决战攻坚誓师大会上,雄壮激昂的鼓点催人奋进,全体科研骨干斗志昂扬。
Tại đại hội tuyên thệ quyết chiến vượt khó công trình khoa học công nghệ trọng đại, tiếng trống nhịp trống hào hùng giục giã lòng người tiến lên, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán ý chí chiến đấu sục sôi.

Câu 1/1
Từ “鼓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鼓 (U+9F13) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 鼓 · 鼓 (Bộ CỔ) (13 nét) · Pinyin: gǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần. Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỔ: cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần; thường gặp trong ngữ cảnh: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鼓 (CỔ): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cổ (鼓): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鼓 (âm đọc CỔ): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần. Từ vựng thường đàm: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鼓 (âm chuẩn CỔ): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỔ (鼓): Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần; từ ghép thông dụng: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 鼓動 CỔ ĐỘNG (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ); 更鼓 CANH CỔ (Canh cổ); 鼓盆 CỔ BỒN (Cổ bồn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鼓 [U+9F13 · CỔ · gǔ]: Cái trống, đánh trống, cổ vũ, khích lệ tinh thần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鼓”