Tiếng Anh: gene, genetic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基因”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 基因 [CƠ NHÂN] gồm 基 (CƠ) + 因 (NHÂN) → nghĩa tiếng Việt: "gen, bộ gen di truyền". 🦊
Phát âm "基因": 基 jī (thanh 1 (55)) → 因 yīn (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

gen, bộ gen di truyền
Phồn thể: 基因
Hán Việt: CƠ NHÂN
Tiếng Anh: gene, genetic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基因”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家基因库汇聚了数千万份动植物珍稀种质资源样本与基因数据,是守护国家战略生物安全的重要基础设施。
Ngân hàng Gen Quốc gia lưu giữ hàng chục triệu mẫu vật tài nguyên giống cây trồng vật nuôi quý hiếm cùng dữ liệu gen, là cơ sở hạ tầng quan trọng bảo vệ an toàn sinh học mang tính chiến lược của quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 基因
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “基因” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 基 (U+57FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nền tảng, cơ sở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 基 · 八 (Bộ BÁT) (11 nét) · Pinyin: jī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nền tảng, cơ sở. Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: nền tảng, cơ sở; thường gặp trong ngữ cảnh: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 基 (CƠ): nền tảng, cơ sở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (基): nền tảng, cơ sở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 基 (âm đọc CƠ): nền tảng, cơ sở. Từ vựng thường đàm: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 基 (âm chuẩn CƠ): nền tảng, cơ sở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (基): nền tảng, cơ sở; từ ghép thông dụng: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 基 [U+57FA · CƠ · jī]: nền tảng, cơ sở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “基因”