Tiếng Anh: to lose (a game), to transport, to input, to donate (blood)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “输”
Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 输 [THÂU] → "thua, thất bại". Cấu tạo có bộ XA (xe cộ, phương tiện giao thông vận tải). 🦊
Phát âm "输" [shū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu)
Phồn thể: 輸
Hán Việt: THÂU
Tiếng Anh: to lose (a game), to transport, to input, to donate (blood)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “输”
Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Tập viết
Dùng trong câu
这场 比赛 我们 差一点 就 输 了 。
Trận đấu này suýt chút nữa là chúng ta thua rồi.

Câu 1/1
Từ “输” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 输 (U+8F93) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu). Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂU: thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu); thường gặp trong ngữ cảnh: 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 輸 (THÂU): thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thâu (輸): thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 輸 (âm đọc THÂU): thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu). Từ vựng thường đàm: 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 輸 (âm chuẩn THÂU): thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thua cuộc; thua lỗ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
rủ xuống
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “输”