Tiếng Anh: table tennis, ping-pong
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乒乓球”
Chữ BINH (乒): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 乒乓球 [BINH BÀNG CẦU] gồm 乒 (BINH) + 乓 (BÀNG) + 球 (CẦU) → nghĩa tiếng Việt: "bóng bàn". 🦊
Phát âm "乒乓球": 乒 pīng (thanh 1 (55)) → 乓 pāng (thanh 1 (55)) → 球 qiú (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bóng bàn
Phồn thể: 乒乓球
Hán Việt: BINH BÀNG CẦU
Tiếng Anh: table tennis, ping-pong
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乒乓球”
Chữ BINH (乒): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn).
Tập viết
Dùng trong câu
我们打乒乓球。
Chúng tôi chơi bóng bàn.

Câu 1/1
Từ “乒乓球” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乒 (U+4E52) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
(dùng với 乓) “ping” của “ping pong”. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 乒 · 丿 (Bộ PHIỆT) (6 nét) · Pinyin: pīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
(dùng với 乓) “ping” của “ping pong”. Chữ BINH (乒): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BINH: (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”; thường gặp trong ngữ cảnh: 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乒 (BINH): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Binh (乒): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乒 (âm đọc BINH): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”. Từ vựng thường đàm: 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乒 (âm chuẩn BINH): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BINH (乒): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”; từ ghép thông dụng: 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乒 [U+4E52 · BINH · pīng]: (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乒乓球”