Tiếng Anh: team member, squad member
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “队员”
Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 队员 [ĐỘI VIÊN] gồm 队 (ĐỘI) + 员 (VIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "đội viên, thành viên trong đội". 🦊
Phát âm "队员" [duìyuán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đội viên, thành viên trong đội
Phồn thể: 隊員
Hán Việt: ĐỘI VIÊN
Tiếng Anh: team member, squad member
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “队员”
Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).
Tập viết
Dùng trong câu
国家高山科考队全体队员克服高原严寒缺氧等极限挑战,成功登顶珠峰并采集到了关键冰芯样品。
Toàn thể đội viên thành viên đội khảo sát khoa học núi cao quốc gia đã khắc phục các thách thức giới hạn như thiếu oxy, giá rét cực độ vùng cao nguyên, leo lên đỉnh Everest thành công và thu thập được mẫu lõi băng then chốt.

Câu 1/1
Từ “队员” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 队 (U+961F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đội, nhóm; đơn vị quân đội. [Giản thể: 队 ⇄ Phồn thể: 隊 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (4 nét) · Pinyin: duìyuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đội, nhóm; đơn vị quân đội. Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 隊伍 ĐỘI NGŨ (hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘI: đội, nhóm; đơn vị quân đội; thường gặp trong ngữ cảnh: 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 隊伍 ĐỘI NGŨ (hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隊 (ĐỘI): đội, nhóm; đơn vị quân đội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 隊伍 ĐỘI NGŨ (hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đội (隊): đội, nhóm; đơn vị quân đội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隊 (âm đọc ĐỘI): đội, nhóm; đơn vị quân đội. Từ vựng thường đàm: 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 隊伍 ĐỘI NGŨ (hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隊 (âm chuẩn ĐỘI): đội, nhóm; đơn vị quân đội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘI (隊): đội, nhóm; đơn vị quân đội; từ ghép thông dụng: 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 隊伍 ĐỘI NGŨ (hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隊 [U+961F · ĐỘI · duìyuán]: đội, nhóm; đơn vị quân đội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “队员”