Tiếng Anh: volleyball
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “排球”
Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “排球”
💡 排球 [BÀI CẦU] gồm 排 (BÀI) + 球 (CẦU) → nghĩa tiếng Việt: "môn bóng chuyền, quả bóng chuyền". 🦊
Phát âm "排球": 排 pái (thanh 2 (35)) → 球 qiú (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

môn bóng chuyền, quả bóng chuyền
Phồn thể: 排球
Hán Việt: BÀI CẦU
Tiếng Anh: volleyball
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “排球”
Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “排球”
Dùng trong câu
中国女排在赛场上展现出的“顽强拼搏、永不言弃”的女排精神,深深激励着一代代中华儿女奋勇前行。
Tinh thần bóng chuyền nữ 'Ngoan cường chiến đấu, không bao giờ bỏ cuộc' mà đội tuyển bóng chuyền nữ Trung Quốc thể hiện trên sân đấu đã truyền cảm hứng sâu sắc cho bao thế hệ tiến bước.

Câu 1/1
Từ “排球” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 排 (U+6392) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hàng, hàng, hàng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 排 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: pái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hàng, hàng, hàng. Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀI: hàng, hàng, hàng; thường gặp trong ngữ cảnh: 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 排 (BÀI): hàng, hàng, hàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bài (排): hàng, hàng, hàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 排 (âm đọc BÀI): hàng, hàng, hàng. Từ vựng thường đàm: 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 排 (âm chuẩn BÀI): hàng, hàng, hàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀI (排): hàng, hàng, hàng; từ ghép thông dụng: 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 排 [U+6392 · BÀI · pái]: hàng, hàng, hàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “排球”