Tiếng Anh: lively, vivacious, active
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “活泼”
Chữ HOẠT (活) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵) bên trái chỉ nguồn nước và bộ THIỆT (舌) bên phải chỉ cái lưỡi trong miệng. Con người muốn duy trì sự sống không thể thiếu nước, cũng như cái lưỡi luôn có nước bọt làm ẩm mới có thể cử động nói cười linh hoạt. Từ hình ảnh trực quan đó, chữ HOẠT (活) mang nghĩa là sự sống, sinh hoạt và sự năng động, linh hoạt trong cuộc đời.
Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 活泼 [HOẠT BÁT] gồm 活 (HOẠT) + 泼 (BÁT) → nghĩa tiếng Việt: "hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn". 🦊
Phát âm "活泼": 活 huó (thanh 2 (35)) → 泼 po (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn
Phồn thể: 活潑
Hán Việt: HOẠT BÁT
Tiếng Anh: lively, vivacious, active
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “活泼”
Chữ HOẠT (活) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵) bên trái chỉ nguồn nước và bộ THIỆT (舌) bên phải chỉ cái lưỡi trong miệng. Con người muốn duy trì sự sống không thể thiếu nước, cũng như cái lưỡi luôn có nước bọt làm ẩm mới có thể cử động nói cười linh hoạt. Từ hình ảnh trực quan đó, chữ HOẠT (活) mang nghĩa là sự sống, sinh hoạt và sự năng động, linh hoạt trong cuộc đời.
Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.
Tập viết
Dùng trong câu
她是个活泼的女孩。
Cô ấy là một cô gái hoạt bát.

Câu 1/1
Từ “活泼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 活 (U+6D3B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 活 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: huó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động. Chữ HOẠT (活) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵) bên trái chỉ nguồn nước và bộ THIỆT (舌) bên phải chỉ cái lưỡi trong miệng. Con người muốn duy trì sự sống không thể thiếu nước, cũng như cái lưỡi luôn có nước bọt làm ẩm mới có thể cử động nói cười linh hoạt. Từ hình ảnh trực quan đó, chữ HOẠT (活) mang nghĩa là sự sống, sinh hoạt và sự năng động, linh hoạt trong cuộc đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠT: sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động; thường gặp trong ngữ cảnh: 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 活 (HOẠT): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạt (活): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 活 (âm đọc HOẠT): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động. Từ vựng thường đàm: 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 活 (âm chuẩn HOẠT): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẠT (活): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động; từ ghép thông dụng: 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 活 [U+6D3B · HOẠT · huó]: Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “活泼”