Tiếng Anh: to win, to gain profit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赢”
Chữ DOANH (赢) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm năm thành phần: VONG (亡), KHẨU (口), NGUYỆT (月), BỐI (贝) và PHÀM (凡). Trong đó bộ BỐI (贝 - tiền tài) biểu ý việc thu lợi và chiến thắng. Theo triết lý chiết tự, chữ DOANH (赢) đúc kết năm phẩm chất của người chiến thắng: VONG (亡) là ý thức nguy cơ, KHẨU (口) là tài giao tiếp, NGUYỆT (月) là quý trọng thời gian, BỐI (贝) là lấy tài có đạo và PHÀM (凡) là tâm thái bình thường.
Trên VONG (亡) dưới KHẨU (口) nói cười, Giữa NGUYỆT (月) BỐI (贝) PHÀM (凡) năm người hợp chung. Biết lo, biết nói ung dung, Quý thời, trọng nghĩa ắt cùng DOANH (赢) vinh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赢 (âm Hán Việt: DOANH) → "thắng, giành thắng lợi, thu phục". 🦊
Phát âm "赢" [yíng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

thắng, giành thắng lợi, thu phục
Phồn thể: 贏
Hán Việt: DOANH
Tiếng Anh: to win, to gain profit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赢”
Chữ DOANH (赢) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm năm thành phần: VONG (亡), KHẨU (口), NGUYỆT (月), BỐI (贝) và PHÀM (凡). Trong đó bộ BỐI (贝 - tiền tài) biểu ý việc thu lợi và chiến thắng. Theo triết lý chiết tự, chữ DOANH (赢) đúc kết năm phẩm chất của người chiến thắng: VONG (亡) là ý thức nguy cơ, KHẨU (口) là tài giao tiếp, NGUYỆT (月) là quý trọng thời gian, BỐI (贝) là lấy tài có đạo và PHÀM (凡) là tâm thái bình thường.
Trên VONG (亡) dưới KHẨU (口) nói cười, Giữa NGUYỆT (月) BỐI (贝) PHÀM (凡) năm người hợp chung. Biết lo, biết nói ung dung, Quý thời, trọng nghĩa ắt cùng DOANH (赢) vinh.
Tập viết
Dùng trong câu
我们赢了比赛。
Chúng ta đã thắng trận đấu.

Câu 1/1
Từ “赢” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赢 (U+8D62) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thắng, giành thắng lợi, thu phục. [Giản thể: 赢 ⇄ Phồn thể: 贏 · 亠 (Bộ ĐẦU) (17 nét) · Pinyin: yíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thắng, giành thắng lợi, thu phục. Chữ DOANH (赢) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm năm thành phần: VONG (亡), KHẨU (口), NGUYỆT (月), BỐI (贝) và PHÀM (凡). Trong đó bộ BỐI (贝 - tiền tài) biểu ý việc thu lợi và chiến thắng. Theo triết lý chiết tự, chữ DOANH (赢) đúc kết năm phẩm chất của người chiến thắng: VONG (亡) là ý thức nguy cơ, KHẨU (口) là tài giao tiếp, NGUYỆT (月) là quý trọng thời gian, BỐI (贝) là lấy tài có đạo và PHÀM (凡) là tâm thái bình thường. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 贏輸 DOANH THÂU (Doanh du).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DOANH: thắng, giành thắng lợi, thu phục; thường gặp trong ngữ cảnh: 贏輸 DOANH THÂU (Doanh du).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 贏 (DOANH): thắng, giành thắng lợi, thu phục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (贏輸 DOANH THÂU (Doanh du)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Doanh (贏): thắng, giành thắng lợi, thu phục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 贏 (âm đọc DOANH): thắng, giành thắng lợi, thu phục. Từ vựng thường đàm: 贏輸 DOANH THÂU (Doanh du).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 贏 (âm chuẩn DOANH): thắng, giành thắng lợi, thu phục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DOANH (贏): thắng, giành thắng lợi, thu phục; từ ghép thông dụng: 贏輸 DOANH THÂU (Doanh du).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 贏 [U+8D62 · DOANH · yíng]: thắng, giành thắng lợi, thu phục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赢”