Tiếng Anh: pit, hole, crater, to entrap, to cheat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坑”
Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 坑 [KHANH] → "hố, hố sâu". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "坑" [kēng — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy
Phồn thể: 坑
Hán Việt: KHANH
Tiếng Anh: pit, hole, crater, to entrap, to cheat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坑”
Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).
Tập viết
Dùng trong câu
嫦娥六号在月球背面南极-艾特肯盆地撞击坑内成功着陆,完成了人类历史上首次月背智能采样钻取作业。
Tàu thám hiểm Hằng Nga 6 đã hạ cánh thành công bên trong hố va chạm thuộc Bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng, hoàn thành thao tác khoan lấy mẫu đất Mặt Trăng thông minh lần đầu tiên trong lịch sử nhân loại ở mặt sau Mặt Trăng.

Câu 1/1
Từ “坑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坑 (U+5751) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ganh đua; ganh tị
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy. Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHANH: hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 坑 (KHANH): hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khanh (坑): hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 坑 (âm đọc KHANH): hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 坑 (âm chuẩn KHANH): hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 坑 [U+5751 · KHANH · kēng]: hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “坑”