Tiếng Anh: earnest, sincere, cordial
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “切” (THIẾT) đọc thanh 1 “qiē” khi chỉ hành động dùng dao “cắt, thái, gọt” thực tế; đọc thanh 4 “qiè” trong các từ ghép trừu tượng mang nghĩa “tất cả (一切), mật thiết (密切), thân thiết (亲切), cấp thiết (迫切)”.
cắt, thái, bổ (hoa quả, thịt, rau)
VD: 切菜 (qiē cài), 切西瓜 (qiē xīguā), 切蛋糕 (qiē dàngāo)
toàn bộ (一切); mật thiết, thân thiết, cấp thiết, thiết thực
VD: 一切 (yí qiè), 亲切 (qīn qiè), 密切 (mì qiè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恳切”
Chữ KHẨN (恳, phồn thể: 懇): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艮 (CẤN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 诚恳 (THÀNH KHẨN: chân thành, thành khẩn, thật thà), 恳切 (KHẨN THIẾT: khẩn thiết, chân thành tha thiết), 勤恳 (CẦN KHẨN: cần cù, chăm chỉ tận tụy, mẫn cán).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 恳切 [KHẨN THIẾT] gồm 恳 (KHẨN) + 切 (THIẾT) → nghĩa tiếng Việt: "khẩn thiết, chân thành tha thiết". 🦊
Phát âm "恳切": 恳 kěn (thanh 3 (214)) → 切 qiè (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khẩn thiết, chân thành tha thiết
Phồn thể: 懇切
Hán Việt: KHẨN THIẾT
Tiếng Anh: earnest, sincere, cordial
Chữ “切” (THIẾT) đọc thanh 1 “qiē” khi chỉ hành động dùng dao “cắt, thái, gọt” thực tế; đọc thanh 4 “qiè” trong các từ ghép trừu tượng mang nghĩa “tất cả (一切), mật thiết (密切), thân thiết (亲切), cấp thiết (迫切)”.
cắt, thái, bổ (hoa quả, thịt, rau)
VD: 切菜 (qiē cài), 切西瓜 (qiē xīguā), 切蛋糕 (qiē dàngāo)
toàn bộ (一切); mật thiết, thân thiết, cấp thiết, thiết thực
VD: 一切 (yí qiè), 亲切 (qīn qiè), 密切 (mì qiè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恳切”
Chữ KHẨN (恳, phồn thể: 懇): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艮 (CẤN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 诚恳 (THÀNH KHẨN: chân thành, thành khẩn, thật thà), 恳切 (KHẨN THIẾT: khẩn thiết, chân thành tha thiết), 勤恳 (CẦN KHẨN: cần cù, chăm chỉ tận tụy, mẫn cán).
Tập viết
Dùng trong câu
在青年科技工作者座谈会上,老一辈科学家用恳切真挚的话语勉励大家弘扬科学家精神、勇攀世界科技高峰。
Tại buổi tọa đàm cán bộ khoa học công nghệ trẻ tuổi, các nhà khoa học tiền bối bằng những lời tâm tình chân thành tha thiết khẩn thiết đã động viên mọi người hoằng dương tinh thần nhà khoa học, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.

Câu 1/1
Từ “恳切” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恳 (U+6073) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khấn khứa, khấn vái
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chân thành, nghiêm túc, thân tình. Chữ KHẨN (恳, phồn thể: 懇): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艮 (CẤN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 诚恳 (THÀNH KHẨN: chân thành, thành khẩn, thật thà), 恳切 (KHẨN THIẾT: khẩn thiết, chân thành tha thiết), 勤恳 (CẦN KHẨN: cần cù, chăm chỉ tận tụy, mẫn cán). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 懇切 KHẨN THIẾT (khẩn thiết, chân thành tha thiết); 勤懇 CẦN KHẨN (cần cù, chăm chỉ tận tụy, mẫn cán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẨN: chân thành, nghiêm túc, thân tình; thường gặp trong ngữ cảnh: 誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 懇切 KHẨN THIẾT (khẩn thiết, chân thành tha thiết); 勤懇 CẦN KHẨN (cần cù, chăm chỉ tận tụy, mẫn cán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 懇 (KHẨN): chân thành, nghiêm túc, thân tình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 懇切 KHẨN THIẾT (khẩn thiết, chân thành tha thiết); 勤懇 CẦN KHẨN (cần cù, chăm chỉ tận tụy, mẫn cán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khẩn (懇): chân thành, nghiêm túc, thân tình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 懇 (âm đọc KHẨN): chân thành, nghiêm túc, thân tình. Từ vựng thường đàm: 誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 懇切 KHẨN THIẾT (khẩn thiết, chân thành tha thiết); 勤懇 CẦN KHẨN (cần cù, chăm chỉ tận tụy, mẫn cán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 懇 (âm chuẩn KHẨN): chân thành, nghiêm túc, thân tình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
khẳn tính
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恳切”