Tiếng Anh: group, team, set, battery, to form
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “组”
Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 组 [TỔ] → "tổ, nhóm, bộ linh kiện". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "组" [zǔ — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành
Phồn thể: 組
Hán Việt: TỔ
Tiếng Anh: group, team, set, battery, to form
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “组”
Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Tập viết
Dùng trong câu
由两院院士领衔的国家重大科技项目专家攻关组,进驻工程核心现场开展全天候技术指导。
Tổ nhóm xung kích chuyên gia dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia do các viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện dẫn đầu đã đóng chốt tại hiện trường cốt lõi của công trình để triển khai hướng dẫn kỹ thuật 24/24.

Câu 1/1
Từ “组” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 组 (U+7EC4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành. [Giản thể: 组 ⇄ Phồn thể: 組 · 纟 (Bộ MỊCH) (8 nét) · Pinyin: zǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành. Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỔ: tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành; thường gặp trong ngữ cảnh: 組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 組 (TỔ): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tổ (組): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 組 (âm đọc TỔ): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành. Từ vựng thường đàm: 組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 組 (âm chuẩn TỔ): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỔ (組): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành; từ ghép thông dụng: 組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 組 [U+7EC4 · TỔ · zǔ]: tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “组”