Tiếng Anh: to negotiate, negotiation, talks
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谈判”
Chữ ĐÀM (谈, phồn thể: 談): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 谈判 (ĐÀM PHÁN: đàm phán, thương lượng), 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谈判 [ĐÀM PHÁN] gồm 谈 (ĐÀM) + 判 (PHÁN) → nghĩa tiếng Việt: "đàm phán, thương lượng". 🦊
Phát âm "谈判": 谈 tán (thanh 2 (35)) → 判 pàn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đàm phán, thương lượng
Phồn thể: 談判
Hán Việt: ĐÀM PHÁN
Tiếng Anh: to negotiate, negotiation, talks
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谈判”
Chữ ĐÀM (谈, phồn thể: 談): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 谈判 (ĐÀM PHÁN: đàm phán, thương lượng), 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).
Tập viết
Dùng trong câu
在经历了多轮艰苦卓绝的跨国双边谈判后,两国正式达成了全面削减碳关税与贸易壁垒的里程碑式自贸协定。
Sau khi trải qua nhiều vòng đàm phán song phương xuyên quốc gia vô cùng gian nan, hai nước đã chính thức đạt được hiệp định thương mại tự do mang tính bước ngoặt về việc cắt giảm toàn diện thuế carbon và các rào cản thương mại.

Câu 1/1
Từ “谈判” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谈 (U+8C08) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nói chuyện, đàm phán, trao đổi. [Giản thể: 谈 ⇄ Phồn thể: 談 · 讠 (Bộ NGÔN) (10 nét) · Pinyin: tán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nói chuyện, đàm phán, trao đổi. Chữ ĐÀM (谈, phồn thể: 談): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 谈判 (ĐÀM PHÁN: đàm phán, thương lượng), 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 談判 ĐÀM PHÁN (đàm phán, thương lượng); 洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀM: nói chuyện, đàm phán, trao đổi; thường gặp trong ngữ cảnh: 談判 ĐÀM PHÁN (đàm phán, thương lượng); 洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 談 (ĐÀM): nói chuyện, đàm phán, trao đổi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (談判 ĐÀM PHÁN (đàm phán, thương lượng); 洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đàm (談): nói chuyện, đàm phán, trao đổi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 談 (âm đọc ĐÀM): nói chuyện, đàm phán, trao đổi. Từ vựng thường đàm: 談判 ĐÀM PHÁN (đàm phán, thương lượng); 洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 談 (âm chuẩn ĐÀM): nói chuyện, đàm phán, trao đổi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀM (談): nói chuyện, đàm phán, trao đổi; từ ghép thông dụng: 談判 ĐÀM PHÁN (đàm phán, thương lượng); 洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 談 [U+8C08 · ĐÀM · tán]: nói chuyện, đàm phán, trao đổi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谈判”