Tiếng Anh: run, jog
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跑步”
Chữ BÀO (跑) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Bao (包 - bao bọc, cuộn lại). Khi chạy hết tốc lực, người co cụm dồn lực vào đôi chân tung lên đạp mạnh xuống đất để lao nhanh về phía trước.
Bàn chân thoăn thoắt cuộn tròn Bao đường ngàn dặm bước dồn chạy nhanh. Bên TÚC (⻊) chữ BAO (包) dẻo dai, Chữ BÀO (跑) bứt phá đường dài vươn xa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 跑步 [BÀO BỘ] gồm 跑 (BÀO) + 步 (BỘ) → nghĩa tiếng Việt: "chạy bộ". 🦊
Phát âm "跑步": 跑 pǎo (thanh 3 (214)) → 步 bù (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

chạy bộ
Phồn thể: 跑步
Hán Việt: BÀO BỘ
Tiếng Anh: run, jog
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跑步”
Chữ BÀO (跑) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Bao (包 - bao bọc, cuộn lại). Khi chạy hết tốc lực, người co cụm dồn lực vào đôi chân tung lên đạp mạnh xuống đất để lao nhanh về phía trước.
Bàn chân thoăn thoắt cuộn tròn Bao đường ngàn dặm bước dồn chạy nhanh. Bên TÚC (⻊) chữ BAO (包) dẻo dai, Chữ BÀO (跑) bứt phá đường dài vươn xa.
Tập viết
Dùng trong câu
我喜欢早上去跑步。
Tôi thích đi chạy bộ vào buổi sáng.

Câu 1/3
Từ “跑步” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 跑 (U+8DD1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 跑 · ⻊ (Bộ TÚC (CHÂN)) (12 nét) · Pinyin: pǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó. Chữ BÀO (跑) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Bao (包 - bao bọc, cuộn lại). Khi chạy hết tốc lực, người co cụm dồn lực vào đôi chân tung lên đạp mạnh xuống đất để lao nhanh về phía trước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 長跑 TRƯỜNG BÀO (Chạy cự ly dài rèn sức bền); 東奔西跑 ĐÔNG BÔN TÂY BÀO (Chạy ngược chạy xuôi tất bật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀO: chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó; thường gặp trong ngữ cảnh: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 長跑 TRƯỜNG BÀO (Chạy cự ly dài rèn sức bền); 東奔西跑 ĐÔNG BÔN TÂY BÀO (Chạy ngược chạy xuôi tất bật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 跑 (BÀO): Chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 長跑 TRƯỜNG BÀO (Chạy cự ly dài rèn sức bền); 東奔西跑 ĐÔNG BÔN TÂY BÀO (Chạy ngược chạy xuôi tất bật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bào (跑): Chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 跑 (âm đọc BÀO): Chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó. Từ vựng thường đàm: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 長跑 TRƯỜNG BÀO (Chạy cự ly dài rèn sức bền); 東奔西跑 ĐÔNG BÔN TÂY BÀO (Chạy ngược chạy xuôi tất bật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 跑 (âm chuẩn BÀO): Chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀO (跑): Chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó; từ ghép thông dụng: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 長跑 TRƯỜNG BÀO (Chạy cự ly dài rèn sức bền); 東奔西跑 ĐÔNG BÔN TÂY BÀO (Chạy ngược chạy xuôi tất bật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 跑 [U+8DD1 · BÀO · pǎo]: Chạy bộ, chạy nhanh hết tốc lực, bàn chân cuộn tung vó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “跑步”