Tiếng Anh: exchange rate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
VD: 效率 (xiào lǜ), 汇率 (huì lǜ), 频率 (pín lǜ)
dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
VD: 坦率 (tǎn shuài), 率先 (shuài xiān), 率领 (shuài lǐng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汇率”
Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 汇率 [HỐI SUẤT] gồm 汇 (HỐI) + 率 (SUẤT) → nghĩa tiếng Việt: "tỷ giá hối đoái". 🦊
Phát âm "汇率": 汇 huì (thanh 4 (51)) → 率 lǜ (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tỷ giá hối đoái
Phồn thể: 匯率
Hán Việt: HỐI SUẤT
Tiếng Anh: exchange rate
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
VD: 效率 (xiào lǜ), 汇率 (huì lǜ), 频率 (pín lǜ)
dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
VD: 坦率 (tǎn shuài), 率先 (shuài xiān), 率领 (shuài lǐng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汇率”
Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Tập viết
Dùng trong câu
我国坚持以市场供求为基础、参考一篮子货币进行调节的浮动汇率制度,保持人民币汇率在合理均衡水平上的基本稳定。
Nước ta kiên trì chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý dựa trên cung cầu thị trường và tham chiếu rổ tiền tệ, giữ cho tỷ giá đồng Nhân dân tệ cơ bản ổn định ở mức hợp lý và cân bằng.

Câu 1/1
Từ “汇率” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 汇 (U+6C47) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp. [Giản thể: 汇 ⇄ Phồn thể: 匯 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (5 nét) · Pinyin: huì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp. Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ); 彙報 HỐI BÁO (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 匯 (HỐI): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ); 彙報 HỐI BÁO (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hối (匯): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 匯 (âm đọc HỐI): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp. Từ vựng thường đàm: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ); 彙報 HỐI BÁO (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 匯 (âm chuẩn HỐI): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỐI (匯): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp; từ ghép thông dụng: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ); 彙報 HỐI BÁO (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 匯 [U+6C47 · HỐI · huì]: buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “汇率”