Tiếng Anh: money
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钱”
Chữ TIỀN (钱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅) chỉ kim loại quý và chữ TIÊN (戋 - phồn thể 戔 gồm hai chữ QUA 戈) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của TIỀN là một loại nông cụ bằng sắt giống cái xẻng thời cổ đại, về sau hình dáng này được dùng để đúc tiền đồng nên mang nghĩa là tiền bạc. Hai cây giáo QUA (戈) đứng cạnh vàng bạc cũng nhắc nhở con người cần kiếm tiêu đồng tiền chân chính để giữ gìn đạo nghĩa.
Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 钱 có âm Hán Việt là TIỀN (tiền của, tiền bạc). Đồng tiền đúc bằng kim loại KIM (钅), hai ngọn giáo gươm QUA (戈 戈) tranh giành nhau vì tiền tài danh vọng! 🦊✨
Phát âm "钱" [qián — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tiền
Phồn thể: 錢
Hán Việt: TIỀN
Tiếng Anh: money
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钱”
Chữ TIỀN (钱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅) chỉ kim loại quý và chữ TIÊN (戋 - phồn thể 戔 gồm hai chữ QUA 戈) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của TIỀN là một loại nông cụ bằng sắt giống cái xẻng thời cổ đại, về sau hình dáng này được dùng để đúc tiền đồng nên mang nghĩa là tiền bạc. Hai cây giáo QUA (戈) đứng cạnh vàng bạc cũng nhắc nhở con người cần kiếm tiêu đồng tiền chân chính để giữ gìn đạo nghĩa.
Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.
Tập viết
Dùng trong câu
我没有钱。
Tôi không có tiền.

Câu 1/3
Từ “钱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钱 (U+94B1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiền. [Giản thể: 钱 ⇄ Phồn thể: 錢 · 钅 (Bộ KIM) (10 nét) · Pinyin: qián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiền. Chữ TIỀN (钱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅) chỉ kim loại quý và chữ TIÊN (戋 - phồn thể 戔 gồm hai chữ QUA 戈) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của TIỀN là một loại nông cụ bằng sắt giống cái xẻng thời cổ đại, về sau hình dáng này được dùng để đúc tiền đồng nên mang nghĩa là tiền bạc. Hai cây giáo QUA (戈) đứng cạnh vàng bạc cũng nhắc nhở con người cần kiếm tiêu đồng tiền chân chính để giữ gìn đạo nghĩa. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 零錢 LINH TIỀN (tiền lẻ, tiền đổi); 掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 本錢 BẢN TIỀN (vốn liếng, tiền vốn; vốn quý (sức khỏe)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỀN: tiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 零錢 LINH TIỀN (tiền lẻ, tiền đổi); 掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 本錢 BẢN TIỀN (vốn liếng, tiền vốn; vốn quý (sức khỏe)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 錢 (TIỀN): tiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (零錢 LINH TIỀN (tiền lẻ, tiền đổi); 掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 本錢 BẢN TIỀN (vốn liếng, tiền vốn; vốn quý (sức khỏe)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiền (錢): tiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 錢 (âm đọc TIỀN): tiền. Từ vựng thường đàm: 零錢 LINH TIỀN (tiền lẻ, tiền đổi); 掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 本錢 BẢN TIỀN (vốn liếng, tiền vốn; vốn quý (sức khỏe)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 錢 (âm chuẩn TIỀN): tiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỀN (錢): tiền; từ ghép thông dụng: 零錢 LINH TIỀN (tiền lẻ, tiền đổi); 掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 本錢 BẢN TIỀN (vốn liếng, tiền vốn; vốn quý (sức khỏe)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 錢 [U+94B1 · TIỀN · qián]: tiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钱”