Tiếng Anh: bowl, classifier for bowls of food
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碗”
Chữ OẢN (碗): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 碗 (âm Hán Việt: OẢN) → "bát, cái chén ăn cơm". 🦊
Phát âm "碗" [wǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ)
Phồn thể: 碗
Hán Việt: OẢN
Tiếng Anh: bowl, classifier for bowls of food
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碗”
Chữ OẢN (碗): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).
Tập viết
Dùng trong câu
请给我一个碗。
Xin hãy cho tôi một cái bát.

Câu 1/1
Từ “碗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 碗 (U+7897) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 碗 · 石 (Bộ THẠCH) (13 nét) · Pinyin: wǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ). Chữ OẢN (碗): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OẢN: bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 碗 (OẢN): bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oản (碗): bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 碗 (âm đọc OẢN): bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 碗 (âm chuẩn OẢN): bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc OẢN (碗): bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 碗 [U+7897 · OẢN · wǎn]: bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “碗”