Tiếng Anh: oil, fat, grease, petrol
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “油”
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 油 [DU] → "dầu, mỡ, xăng dầu". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "油" [yóu — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

dầu, mỡ, xăng dầu
Phồn thể: 油
Hán Việt: DU
Tiếng Anh: oil, fat, grease, petrol
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “油”
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
Tập viết
Dùng trong câu
炒菜的时候少放一点油会更健康。
Khi xào rau cho ít dầu một chút sẽ tốt cho sức khỏe hơn.

Câu 1/1
Từ “油” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 油 (U+6CB9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 油 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: yóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn. Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DU: dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 油 (DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Du (油): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 油 (âm đọc DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn. Từ vựng thường đàm: 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 油 (âm chuẩn DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DU (油): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn; từ ghép thông dụng: 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 油 [U+6CB9 · DU · yóu]: dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “油”